| số nhiều | sit-ins |
sit-ins
ngồi xếp hàng
organized sit-in
ngồi xếp hàng có tổ chức
lunch sit-in
ngồi xếp hàng giờ ăn trưa
sit-in protest
biểu tình bằng cách ngồi xếp hàng
did a sit-in
đã ngồi xếp hàng
holding a sit-in
tổ chức ngồi xếp hàng
planned sit-in
lên kế hoạch ngồi xếp hàng
student sit-in
ngồi xếp hàng của sinh viên
the protesters staged a sit-in at the mayor's office.
Những người biểu tình đã tổ chức chiếm giữ tại văn phòng thị trưởng.
a peaceful sit-in disrupted the council meeting.
Một cuộc chiếm giữ hòa bình đã làm gián đoạn cuộc họp hội đồng.
students organized a sit-in to protest tuition hikes.
Sinh viên đã tổ chức chiếm giữ để phản đối việc tăng học phí.
the sit-in lasted for several hours before police arrived.
Cuộc chiếm giữ kéo dài trong vài giờ trước khi cảnh sát đến.
they held a sit-in to demand equal rights for all.
Họ đã tổ chức chiếm giữ để đòi quyền bình đẳng cho tất cả.
the sit-in was a key tactic in the civil rights movement.
Cuộc chiếm giữ là một chiến thuật quan trọng trong phong trào dân quyền.
the activists planned a sit-in at the segregated lunch counter.
Những người hoạt động đã lên kế hoạch chiếm giữ tại quầy ăn uống bị phân biệt chủng tộc.
the university administration warned against a sit-in.
Ban quản lý trường đại học cảnh báo về cuộc chiếm giữ.
the sit-in resulted in several arrests.
Cuộc chiếm giữ dẫn đến một số vụ bắt giữ.
a lunchtime sit-in brought attention to the issue.
Một cuộc chiếm giữ vào giờ ăn trưa đã thu hút sự chú ý đến vấn đề.
the sit-in demonstrated their commitment to the cause.
Cuộc chiếm giữ cho thấy sự tận tâm của họ với mục tiêu.
sit-ins
ngồi xếp hàng
organized sit-in
ngồi xếp hàng có tổ chức
lunch sit-in
ngồi xếp hàng giờ ăn trưa
sit-in protest
biểu tình bằng cách ngồi xếp hàng
did a sit-in
đã ngồi xếp hàng
holding a sit-in
tổ chức ngồi xếp hàng
planned sit-in
lên kế hoạch ngồi xếp hàng
student sit-in
ngồi xếp hàng của sinh viên
the protesters staged a sit-in at the mayor's office.
Những người biểu tình đã tổ chức chiếm giữ tại văn phòng thị trưởng.
a peaceful sit-in disrupted the council meeting.
Một cuộc chiếm giữ hòa bình đã làm gián đoạn cuộc họp hội đồng.
students organized a sit-in to protest tuition hikes.
Sinh viên đã tổ chức chiếm giữ để phản đối việc tăng học phí.
the sit-in lasted for several hours before police arrived.
Cuộc chiếm giữ kéo dài trong vài giờ trước khi cảnh sát đến.
they held a sit-in to demand equal rights for all.
Họ đã tổ chức chiếm giữ để đòi quyền bình đẳng cho tất cả.
the sit-in was a key tactic in the civil rights movement.
Cuộc chiếm giữ là một chiến thuật quan trọng trong phong trào dân quyền.
the activists planned a sit-in at the segregated lunch counter.
Những người hoạt động đã lên kế hoạch chiếm giữ tại quầy ăn uống bị phân biệt chủng tộc.
the university administration warned against a sit-in.
Ban quản lý trường đại học cảnh báo về cuộc chiếm giữ.
the sit-in resulted in several arrests.
Cuộc chiếm giữ dẫn đến một số vụ bắt giữ.
a lunchtime sit-in brought attention to the issue.
Một cuộc chiếm giữ vào giờ ăn trưa đã thu hút sự chú ý đến vấn đề.
the sit-in demonstrated their commitment to the cause.
Cuộc chiếm giữ cho thấy sự tận tâm của họ với mục tiêu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay