skateboard

[Mỹ]/'skeɪtbɔːd/
[Anh]/'sket'bɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái ván có bánh xe được sử dụng để trượt
vi. lướt trên ván trượt.
Word Forms
số nhiềuskateboards
ngôi thứ ba số ítskateboards
hiện tại phân từskateboarding

Câu ví dụ

Skateboarding caught on quickly.

Trượt ván trở nên phổ biến nhanh chóng.

Spitfire Wheels, Thunder Trucks, Antihero Skateboards, Real Skateboards and Krooked Skateboards, City Skateboards, Hubba Wheels, Think Skateboards, Lucky Bearings and Venture trucks。

Bánh xe Spitfire, Xe tải Thunder, Ván trượt Antihero, Ván trượt Real và Ván trượt Krooked, Ván trượt City, Bánh xe Hubba, Ván trượt Think, Ổ bi Lucky và Xe tải Venture.

A new clip of Transworld Skateboarding’s new video “The Now” from TWS, we find Shenzhen Spots again.

Một đoạn clip mới từ video mới có tên "The Now" của Transworld Skateboarding từ TWS, chúng tôi tìm thấy lại các địa điểm Shenzhen.

He enjoys skateboarding in the park on weekends.

Anh ấy thích trượt ván trong công viên vào cuối tuần.

She is learning how to do tricks on her skateboard.

Cô ấy đang học cách thực hiện các trò trên ván trượt của mình.

Skateboarding is a popular activity among teenagers.

Trượt ván là một hoạt động phổ biến trong giới trẻ.

He fell off his skateboard and hurt his knee.

Anh ấy ngã khỏi ván trượt và bị đau đầu gối.

She bought a new skateboard to replace her old one.

Cô ấy đã mua một chiếc ván trượt mới để thay thế chiếc cũ của mình.

Skateboarding requires good balance and coordination.

Trượt ván đòi hỏi sự cân bằng và phối hợp tốt.

They built a ramp in the backyard for skateboarding.

Họ đã xây một đường trượt trong sân sau để trượt ván.

He is practicing his skateboarding skills at the skate park.

Anh ấy đang luyện tập các kỹ năng trượt ván tại công viên trượt ván.

Skateboarding can be a fun way to exercise and stay active.

Trượt ván có thể là một cách thú vị để tập thể dục và giữ cho cơ thể luôn vận động.

She is participating in a skateboarding competition next month.

Cô ấy sẽ tham gia một cuộc thi trượt ván vào tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay