skate

[Mỹ]/skeɪt/
[Anh]/sket/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. lướt trên băng hoặc giày trượt
n. một đôi giày trượt
Word Forms
hiện tại phân từskating
số nhiềuskates
ngôi thứ ba số ítskates
quá khứ phân từskated
thì quá khứskated

Cụm từ & Cách kết hợp

skateboard

ván trượt

figure skating

trượt băng nghệ thuật

ice skates

ván trượt băng

skate park

công viên trượt patin

roller skates

ván trượt patin

ice skate

ván trượt băng

roller skate

trượt patin

Câu ví dụ

He skated a figure of 8 in the rink.

Anh ấy trượt hình số 8 trên sân trượt băng.

He skated the length of the rink without stopping.

Anh ta trượt trên toàn bộ sân băng mà không dừng lại.

He skated a figure of eight in the rink.

Anh ấy trượt hình số 8 trên sân trượt băng.

He bought a pair of skates yesterday.

Anh ấy đã mua một đôi giày trượt băng vào ngày hôm qua.

She skated through her English exam.

Cô ấy vượt qua kỳ thi tiếng Anh một cách dễ dàng.

double-eight figures skated entirely on one foot.

Những hình số tám được trượt hoàn toàn bằng một chân.

she seemed to skate over the next part of her story.

Cô ấy dường như lướt qua phần tiếp theo của câu chuyện của cô ấy.

he admits he had expected to skate through the system.

Anh ấy thừa nhận anh ấy đã mong đợi sẽ vượt qua hệ thống.

Take your skates in case you decide to go skating.

Mang giày trượt băng của bạn phòng trường hợp bạn quyết định đi trượt băng.

If you don’t put your skates on, you’ll be late for work.

Nếu bạn không mang giày trượt băng, bạn sẽ bị muộn làm việc.

It can also be used in civilian products like roller skate aeromodelling and electric toy.

Nó cũng có thể được sử dụng trong các sản phẩm dân dụng như mô hình máy bay điều khiển bằng trượt patin và đồ chơi điện.

He simply skated over the difficulties there would be if we moved to Singapore.

Anh ấy đơn giản là bỏ qua những khó khăn sẽ xảy ra nếu chúng ta chuyển đến Singapore.

The children wanted the lake to freeze over so they could ice-skate.

Những đứa trẻ muốn mặt hồ đóng băng để chúng có thể trượt băng.

Hake, Croaker, Scarp, Sabalo, Red Snapper, Within, Skate Wings, Sole Scrap

Cá hake, cá croaker, cá scarp, cá sabalo, cá snapper đỏ, bên trong, cánh cá đuối, vụn cá đục.

This transformation manifested itself in her new competitive programs “Romanza” (short program) and “Salome” (free skate).

Sự chuyển đổi này thể hiện trong các chương trình thi đấu mới của cô là “Romanza” (chương trình ngắn) và “Salome” (trượt băng tự do).

After skating, wipe the skates with a towel and store them with so-called soakers or dry towels on the blades.

Sau khi trượt băng, lau giày trượt băng bằng khăn và cất chúng với các miếng thấm hoặc khăn khô trên lưỡi câu.

When I put on slide the ice skates, prepares to go in together withthe friend, had not thought, I just stepped out first step to throwdown, good pain!

Khi tôi mang đôi giày trượt băng vào, chuẩn bị đi cùng bạn, tôi không nghĩ, tôi chỉ bước ra và bắt đầu, đau thật!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay