skinner

[Mỹ]/'skɪnə/
[Anh]/'skɪnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công nhân loại bỏ da từ động vật
n. một thương nhân bán da
n. một kẻ lừa đảo.
Word Forms
số nhiềuskinners

Cụm từ & Cách kết hợp

skinner knife

dao Skinner

skinner's cabin

cabin của Skinner

Câu ví dụ

Al Gore: Like Winifred Skinner from Demount Island.

Al Gore: Giống như Winifred Skinner từ Đảo Demount.

He worked as a skinner in the meat processing plant.

Anh ấy làm việc với vai trò là người bác bì trong nhà máy chế biến thịt.

The skinner carefully removed the fur from the animal hides.

Người bác bì cẩn thận loại bỏ lông từ da động vật.

She hired a skinner to tan the deer hides.

Cô ấy thuê một người bác bì để thuộc da hươu.

The skinner skillfully prepared the hides for sale.

Người bác bì khéo léo chuẩn bị da để bán.

The skinner used a sharp knife to peel the skin off the carcass.

Người bác bì sử dụng một con dao sắc bén để lột da khỏi thân xác.

The skinner processed the animal skins to make leather goods.

Người bác bì chế biến da động vật để làm đồ da.

She learned the art of skinner from her grandfather.

Cô ấy học được nghệ thuật của người bác bì từ ông nội của mình.

The skinner's hands were stained with blood from the animal hides.

Bàn tay người bác bì bị dính máu từ da động vật.

The skinner's tools included knives, scrapers, and tanning solutions.

Các công cụ của người bác bì bao gồm dao, dụng cụ cạo và dung dịch thuộc da.

After a long day's work, the skinner cleaned and sharpened his tools.

Sau một ngày làm việc dài, người bác bì đã làm sạch và mài sắc các công cụ của mình.

Ví dụ thực tế

I met old man Merriwether this morning driving Rene's pie wagon and cursing the horse like an army mule skinner.

Sáng nay tôi đã gặp lão nhà Merriwether đang điều khiển xe bánh ngọt của Rene và chửi con ngựa như một người làm da ngựa trong quân đội.

Nguồn: Gone with the Wind

" The wolves are all slain" . Asha picked at the pink wax with her thumb-nail. " These are the skinners who slew them" .

" Những con sói đều đã bị giết" . Asha nghịch ngón tay cái vào lớp sáp hồng. " Đây là những kẻ da thú đã giết chúng.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Francis Macomber had, half an hour before, been carried to his tent from the edge of the camp in triumph on the arms and shoulders of the cook, the personal boys, the skinner and the porters.

Chưa đầy nửa giờ trước, Francis Macomber đã được đưa đến lều của mình từ mép trại bằng hai vai và hai tay của đầu bếp, những người hầu cá nhân, người làm da và những người khuân vác.

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

I have been saying how glad I should be if the Skinners were here this winter instead of last; or if the Parrys had come, as they talked of once, she might have danced with George Parry.

Tôi đã nói về việc tôi sẽ rất vui nếu gia đình Skinner ở đây mùa đông này thay vì năm ngoái; hoặc nếu gia đình Parry đến, như họ đã từng nói, cô ấy có thể đã khiêu vũ với George Parry.

Nguồn: Northanger Abbey (original version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay