skirmishing tactics
chiến thuật giao tranh nhỏ
skirmishing forces
lực lượng giao tranh nhỏ
skirmishing units
đơn vị giao tranh nhỏ
skirmishing activity
hoạt động giao tranh nhỏ
skirmishing lines
hàng giao tranh nhỏ
skirmishing positions
vị trí giao tranh nhỏ
skirmishing engagements
các trận giao tranh nhỏ
skirmishing drills
các bài tập giao tranh nhỏ
skirmishing scenarios
các tình huống giao tranh nhỏ
skirmishing strategies
các chiến lược giao tranh nhỏ
the soldiers were skirmishing in the dense forest.
các binh lính đang giao tranh nhỏ lẻ trong rừng rậm.
skirmishing broke out between the rival factions.
các cuộc giao tranh nhỏ lẻ đã bùng nổ giữa các phe phái đối địch.
the two teams were skirmishing for control of the territory.
hai đội đang giao tranh nhỏ lẻ để tranh giành quyền kiểm soát khu vực.
he enjoyed skirmishing with his friends during the game.
anh ấy thích giao tranh nhỏ lẻ với bạn bè trong khi chơi trò chơi.
after hours of skirmishing, a ceasefire was declared.
sau nhiều giờ giao tranh nhỏ lẻ, lệnh ngừng bắn đã được tuyên bố.
the skirmishing continued until nightfall.
các cuộc giao tranh nhỏ lẻ tiếp tục cho đến khi trời tối.
they engaged in skirmishing to test each other's strategies.
họ tham gia vào các cuộc giao tranh nhỏ lẻ để thử nghiệm chiến lược của nhau.
skirmishing can often lead to larger conflicts.
các cuộc giao tranh nhỏ lẻ thường có thể dẫn đến các cuộc xung đột lớn hơn.
the skirmishing was intense but brief.
các cuộc giao tranh nhỏ lẻ rất căng thẳng nhưng ngắn gọn.
both sides were skirmishing over the disputed land.
cả hai bên đều đang giao tranh nhỏ lẻ để tranh giành khu vực tranh chấp.
skirmishing tactics
chiến thuật giao tranh nhỏ
skirmishing forces
lực lượng giao tranh nhỏ
skirmishing units
đơn vị giao tranh nhỏ
skirmishing activity
hoạt động giao tranh nhỏ
skirmishing lines
hàng giao tranh nhỏ
skirmishing positions
vị trí giao tranh nhỏ
skirmishing engagements
các trận giao tranh nhỏ
skirmishing drills
các bài tập giao tranh nhỏ
skirmishing scenarios
các tình huống giao tranh nhỏ
skirmishing strategies
các chiến lược giao tranh nhỏ
the soldiers were skirmishing in the dense forest.
các binh lính đang giao tranh nhỏ lẻ trong rừng rậm.
skirmishing broke out between the rival factions.
các cuộc giao tranh nhỏ lẻ đã bùng nổ giữa các phe phái đối địch.
the two teams were skirmishing for control of the territory.
hai đội đang giao tranh nhỏ lẻ để tranh giành quyền kiểm soát khu vực.
he enjoyed skirmishing with his friends during the game.
anh ấy thích giao tranh nhỏ lẻ với bạn bè trong khi chơi trò chơi.
after hours of skirmishing, a ceasefire was declared.
sau nhiều giờ giao tranh nhỏ lẻ, lệnh ngừng bắn đã được tuyên bố.
the skirmishing continued until nightfall.
các cuộc giao tranh nhỏ lẻ tiếp tục cho đến khi trời tối.
they engaged in skirmishing to test each other's strategies.
họ tham gia vào các cuộc giao tranh nhỏ lẻ để thử nghiệm chiến lược của nhau.
skirmishing can often lead to larger conflicts.
các cuộc giao tranh nhỏ lẻ thường có thể dẫn đến các cuộc xung đột lớn hơn.
the skirmishing was intense but brief.
các cuộc giao tranh nhỏ lẻ rất căng thẳng nhưng ngắn gọn.
both sides were skirmishing over the disputed land.
cả hai bên đều đang giao tranh nhỏ lẻ để tranh giành khu vực tranh chấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay