skitter

[Mỹ]/'skɪtə/
[Anh]/ˈskɪtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lướt trên một bề mặt hoặc kéo một cái móc câu để bắt cá; làm cho lướt trên một bề mặt.
Word Forms
hiện tại phân từskittering
ngôi thứ ba số ítskitters
quá khứ phân từskittered
thì quá khứskittered
số nhiềuskitters

Cụm từ & Cách kết hợp

skittering noises

tiếng động lách tách

small animals skittering

những con vật nhỏ chạy lách tách

skittered away

chạy lách tách rồi biến mất

skittering insects

những con côn trùng lách tách

skittering movements

những chuyển động lách tách

skittering leaves

lá cây lách tách

Câu ví dụ

watch a rabbit skitter off into the woods

Xem một chú thỏ vụt mất vào rừng.

the girls skittered up the stairs.

Những cô gái nhanh chóng chạy lên cầu thang.

her mind skittered back to that day at the office.

Tâm trí cô ấy nhớ lại ngày hôm đó ở văn phòng.

lizards that skitter away when approached.

Những con thằn lằn nhanh chóng chạy đi khi bị tiếp cận.

Smaller vehicles will skitter around it, powersliding across the terrain, but the tank is a rock: it moves with weight and power.

Những phương tiện nhỏ hơn sẽ luồn lách quanh nó, trượt ngang trên địa hình, nhưng xe tăng là một khối đá: nó di chuyển với trọng lượng và sức mạnh.

As we wade through the lucid pool, small fish dart among mangrove roots that spider in all directions, and crabs skitter into hiding.

Khi chúng tôi lội qua hồ nước trong vắt, những con cá nhỏ bơi lội giữa những rễ cây đước lan ra mọi hướng, và những con cua nhanh chóng ẩn mình.

Ví dụ thực tế

So, skitter my hand back and forth?

Vậy, tôi đưa tay đi qua lại?

Nguồn: Modern Family - Season 10

You know, we have a saying back home -- " The crawdad don't skitter far from its crick."

Bạn biết đấy, chúng tôi có một câu nói ở quê nhà -- " Con cua không đi xa khỏi con suối."

Nguồn: Modern Family - Season 10

Let's say things to the bunnies, and watch 'em skitter their tails!

Hãy nói những điều với những chú thỏ, và xem chúng vẫy đuôi!

Nguồn: The story of how it came to be.

A spotlight went skittering over the lava and back again.

Một ánh đèn sân khấu chạy nhanh trên dung nham và quay trở lại.

Nguồn: No Country for Old Men

Dean Martin came skittering up the hallway to greet me, his eyes askew with joy at my arrival.

Dean Martin chạy nhanh lên hành lang để chào tôi, đôi mắt anh ta lướt nhanh với niềm vui khi tôi đến.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

The line skitters along at a low level for millennia, then rockets up exponentially in the 19th and 20th century.

Đường đi chậm và ở mức thấp trong hàng ngàn năm, sau đó tăng lên theo cấp số nhân vào thế kỷ 19 và 20.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2018 Collection

In the same way, the line skitters along at a low level for millennia, then rockets up exponentially in the 19th and 20th century.

Tương tự, đường đi chậm và ở mức thấp trong hàng ngàn năm, sau đó tăng lên theo cấp số nhân vào thế kỷ 19 và 20.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2018 Collection

There is one for leopards (skitter up into the highest branches), for eagles (hide in the undergrowth) and for snakes (stand upright and look around).

Có một câu dành cho báo (nhảy nhanh lên những cành cây cao nhất), cho chim ưng (ẩn mình trong bụi rậm) và cho rắn (đứng thẳng và nhìn xung quanh).

Nguồn: 2023-37

The man squatting across from Hawat was a Fremen who had come across the sink in the first light of false dawn, skittering over the sand, blending into the dunes, his movements barely discernible.

Người đàn ông đang ngồi xổm đối diện với Hawat là một Fremen đã tìm thấy bồn rửa trong ánh sáng đầu tiên của bình minh giả, chạy nhanh trên cát, hòa mình vào những đụn cát, những cử động của anh ta hầu như không thể nhận thấy.

Nguồn: "Dune" audiobook

What's even more eerie, is that while that sound may have made you want to crawl out of your skin and skitter towards the door, the chemical itself has a similar effect on ants.

Điều kỳ lạ hơn là, trong khi âm thanh đó có thể khiến bạn muốn bò ra khỏi da và chạy nhanh về phía cửa, chính hóa chất đó cũng có tác dụng tương tự lên kiến.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay