skittish

[Mỹ]/ˈskɪtɪʃ/
[Anh]/ˈskɪtɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.dễ bị dọa hoặc lo lắng;;sống động và vui tươi

Câu ví dụ

my skittish and immature mother.

mẹ tôi hay lo lắng và non nớt.

The skittish horse bolted at the sound of thunder.

Con ngựa bồn chồn đã bỏ chạy khi nghe thấy tiếng sấm.

She is always skittish around strangers.

Cô ấy luôn bồn chồn khi ở gần người lạ.

The skittish puppy barked at the unfamiliar noise.

Chú chó con bồn chồn đã sủa vào tiếng động lạ.

His skittish behavior made it hard to approach him.

Tính cách bồn chồn của anh khiến mọi người khó tiếp cận anh.

The skittish cat hid under the bed when guests arrived.

Con mèo bồn chồn đã trốn dưới giường khi khách đến.

The skittish deer ran away as soon as it sensed danger.

Con hươu bồn chồn đã chạy đi ngay khi nó cảm thấy nguy hiểm.

She has always been skittish about flying in airplanes.

Cô ấy luôn bồn chồn khi đi máy bay.

The skittish child clung to his mother in the crowded mall.

Đứa trẻ bồn chồn đã bám chặt vào mẹ trong trung tâm thương mại đông đúc.

The skittish rabbit darted into the bushes when it heard a noise.

Con thỏ bồn chồn đã vụt vào bụi cây khi nghe thấy tiếng động.

Her skittish nature often leads her to avoid social gatherings.

Tính cách bồn chồn của cô thường khiến cô tránh các buổi tụ họp xã hội.

Ví dụ thực tế

So excuse me for being a little skittish.

Xin hãy bỏ qua tôi vì tôi hơi bồn chồn.

Nguồn: Friends Season 9

She said yes, but he's still a little skittish...

Cô ấy đã nói có, nhưng anh ấy vẫn còn hơi bồn chồn...

Nguồn: Desperate Housewives Season 3

And we're seeing Binance customers getting skittish, Michel.

Và chúng tôi thấy khách hàng của Binance đang trở nên bồn chồn, Michel.

Nguồn: NPR News June 2023 Compilation

Vigilant central banks probably helped keep investors from growing skittish.

Các ngân hàng trung ương cảnh giác có thể đã giúp ngăn các nhà đầu tư trở nên bồn chồn.

Nguồn: The Economist (Summary)

They looked skittish and excited, conscious they were doing something illicit.

Họ trông có vẻ bồn chồn và phấn khích, ý thức được rằng họ đang làm điều gì đó bất hợp pháp.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

That history has left many researchers and would-be study participants skittish about genetic research.

Lịch sử đó đã khiến nhiều nhà nghiên cứu và những người tham gia tiềm năng dè chừng về nghiên cứu di truyền.

Nguồn: Newsweek

Narwhal are extremely skittish, so the hunters enter the water with care.

Narwhal cực kỳ bồn chồn, vì vậy những người săn bắt cẩn thận khi xuống nước.

Nguồn: Human Planet

But now he has to catch it, and sharks are notoriously skittish.

Nhưng bây giờ anh ấy phải bắt nó, và cá mập nổi tiếng là bồn chồn.

Nguồn: Human Planet

Still, while user-generated solar power makes utilities skittish, many have rushed to embrace it on the supply side.

Tuy nhiên, trong khi điện năng lượng mặt trời do người dùng tạo ra khiến các công ty tiện ích bồn chồn, nhiều người đã nhanh chóng đón nhận nó ở phía cung.

Nguồn: The Economist (Summary)

The other night he surprised her with a proposal. She said yes, but he's still a little skittish......about the competition.

Đêm hôm khác, anh ấy bất ngờ cầu hôn cô ấy. Cô ấy đã nói có, nhưng anh ấy vẫn còn hơi bồn chồn... về cuộc thi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay