sky-blue

[Mỹ]/[ˈskaɪˌbluː]/
[Anh]/[ˈskaɪˌbluː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giống màu của bầu trời; Có màu xanh nhạt.
Word Forms
số nhiềusky-blues

Cụm từ & Cách kết hợp

sky-blue dress

Áo dài màu xanh lam trời

sky-blue sea

Biển xanh lam trời

sky-blue eyes

Mắt màu xanh lam trời

a sky-blue hue

Màu xanh lam trời

sky-blue paint

Sơn màu xanh lam trời

sky-blue shirt

Áo sơ mi màu xanh lam trời

sky-blue light

Ánh sáng màu xanh lam trời

sky-blue color

Màu xanh lam trời

sky-blue curtains

Rèm cửa màu xanh lam trời

sky-blue balloons

Bong bóng màu xanh lam trời

Câu ví dụ

the ocean reflected the sky-blue color of the afternoon.

Biển phản chiếu màu xanh lam của buổi chiều.

she wore a sky-blue dress to the summer party.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lam đến bữa tiệc hè.

the artist used sky-blue paint to create a serene landscape.

Nhà thiết kế sử dụng sơn màu xanh lam để tạo ra một khung cảnh yên bình.

a sky-blue kite danced in the wind above the park.

Một chiếc diều màu xanh lam nhảy múa trên gió phía trên công viên.

the baby's room was decorated with sky-blue wallpaper.

Phòng trẻ em được trang trí bằng giấy dán tường màu xanh lam.

we admired the sky-blue mountains in the distance.

Chúng tôi ngưỡng mộ những ngọn núi màu xanh lam ở xa.

the curtains were a soft, sky-blue shade.

Chiếc rèm có tông màu xanh lam nhẹ nhàng.

he painted the car a vibrant sky-blue color.

Anh ấy sơn chiếc xe một màu xanh lam rực rỡ.

the sky-blue swimming pool looked incredibly inviting.

Hồ bơi màu xanh lam trông vô cùng hấp dẫn.

she held a sky-blue umbrella against the rain.

Cô ấy cầm một chiếc ô màu xanh lam chống lại mưa.

the lake shimmered with a sky-blue hue.

Đầm nước lấp lánh với sắc xanh lam.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay