skywatchers

[Mỹ]/ˈskaɪwɒtʃəz/
[Anh]/ˈskaɪwɑːtʃərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người quan sát, theo dõi hoặc nghiên cứu bầu trời, đặc biệt là với mục đích thiên văn hoặc khí tượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

skywatchers gather

Vietnamese_translation

the skywatchers

Vietnamese_translation

skywatchers spot

Vietnamese_translation

avid skywatchers

Vietnamese_translation

skywatchers' guide

Vietnamese_translation

for skywatchers

Vietnamese_translation

professional skywatchers

Vietnamese_translation

amateur skywatchers

Vietnamese_translation

young skywatchers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

skywatchers gathered at the observatory to witness the meteor shower.

Các nhà quan sát bầu trời đã tụ tập tại đài quan sát để chứng kiến trận mưa sao.

amateur skywatchers spotted a new comet in the night sky.

Các nhà quan sát bầu trời nghiệp dư đã phát hiện một ngôi sao chổi mới trên bầu trời đêm.

the skywatchers documented the eclipse using specialized equipment.

Các nhà quan sát bầu trời đã ghi lại nhật thực bằng thiết bị chuyên dụng.

experienced skywatchers predicted the appearance of the northern lights.

Các nhà quan sát bầu trời có kinh nghiệm đã dự đoán sự xuất hiện của cực quang.

skywatchers from around the world shared their observations online.

Các nhà quan sát bầu trời từ khắp nơi trên thế giới đã chia sẻ quan sát của họ trực tuyến.

the group of skywatchers set up telescopes in the open field.

Nhóm các nhà quan sát bầu trời đã dựng kính viễn vọng trên cánh đồng mở.

professional skywatchers collaborated with astronomers on the research project.

Các nhà quan sát bầu trời chuyên nghiệp đã hợp tác với các nhà thiên văn học trong dự án nghiên cứu.

dedicated skywatchers stayed awake all night to capture the celestial event.

Các nhà quan sát bầu trời tận tụy đã thức trắng đêm để ghi lại sự kiện thiên văn.

the skywatchers noticed an unusual formation of stars.

Các nhà quan sát bầu trời đã chú ý đến một hình thức bất thường của các ngôi sao.

young skywatchers were fascinated by the beauty of saturn's rings.

Các nhà quan sát bầu trời trẻ tuổi đã bị mê hoặc bởi vẻ đẹp của vành đai sao Thổ.

skywatchers gathered on the hilltop to observe the planetary alignment.

Các nhà quan sát bầu trời đã tụ tập trên đỉnh đồi để quan sát sự căn chỉnh hành tinh.

weather permitting, skywatchers will have a clear view of the constellation.

Nếu thời tiết cho phép, các nhà quan sát bầu trời sẽ có được tầm nhìn rõ ràng về chòm sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay