skywatching

[Mỹ]/ˈskaɪˌwɒtʃɪŋ/
[Anh]/ˈskaɪˌwɑːtʃɪŋ/

Dịch

n. Hoạt động quan sát bầu trời, đặc biệt là các hiện tượng thời tiết, các sự kiện thiên văn hoặc vật thể bay chưa xác định.
v. Dạng hiện tại của động từ skywatch.

Cụm từ & Cách kết hợp

skywatching hobby

hobby ngắm bầu trời

night skywatching

ngắm bầu trời vào ban đêm

skywatching event

sự kiện ngắm bầu trời

skywatching tips

mẹo ngắm bầu trời

skywatching guide

hướng dẫn ngắm bầu trời

skywatching app

ứng dụng ngắm bầu trời

skywatching tonight

ngắm bầu trời tối nay

skywatching tools

các công cụ ngắm bầu trời

skywatching experience

trải nghiệm ngắm bầu trời

skywatching activity

hoạt động ngắm bầu trời

Câu ví dụ

the astronomy club organized a night skywatching session in the countryside.

Clb thiên văn đã tổ chức buổi quan sát bầu trời đêm tại vùng nông thôn.

during the summer camp, the kids enjoyed a skywatching adventure with telescopes.

Trong kỳ trại hè, các em nhỏ đã tận hưởng chuyến phiêu lưu quan sát bầu trời với kính viễn vọng.

i recommend bringing a red flashlight for skywatching to preserve night vision.

Tôi khuyên bạn nên mang theo đèn pin đỏ khi quan sát bầu trời để bảo vệ thị lực ban đêm.

the skywatching guide includes tips for spotting constellations and planets.

Hướng dẫn quan sát bầu trời bao gồm các mẹo để nhận biết các chòm sao và hành tinh.

our local library hosts a monthly skywatching event for families.

Thư viện địa phương của chúng tôi tổ chức sự kiện quan sát bầu trời hàng tháng dành cho các gia đình.

we packed our skywatching gear and drove to the mountains for clear skies.

Chúng tôi đã đóng gói thiết bị quan sát bầu trời và lái xe đến núi để có bầu trời trong xanh.

the skywatching calendar highlights meteor showers and eclipses.

Lịch quan sát bầu trời nhấn mạnh các trận mưa sao băng và nhật thực.

she joined a skywatching club to meet other enthusiasts.

Cô ấy tham gia câu lạc bộ quan sát bầu trời để gặp gỡ những người đam mê khác.

a clear skywatching forecast means perfect conditions for stargazing.

Dự báo quan sát bầu trời rõ ràng có nghĩa là điều kiện lý tưởng để ngắm sao.

the online skywatching program streams live views of the planets.

Chương trình quan sát bầu trời trực tuyến phát trực tiếp hình ảnh các hành tinh.

our teacher gave a presentation on skywatching techniques for beginners.

Giáo viên của chúng tôi đã trình bày về các kỹ thuật quan sát bầu trời dành cho người mới bắt đầu.

the festival featured a skywatching competition with prizes for the best sketches.

Lễ hội có một cuộc thi quan sát bầu trời với giải thưởng cho những bản phác thảo đẹp nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay