lazy slackers
những kẻ lười biếng
slackers unite
những kẻ lười biếng đoàn kết
no slackers allowed
không chấp nhận những kẻ lười biếng
slackers beware
những kẻ lười biếng hãy cẩn thận
slackers anonymous
những kẻ lười biếng ẩn danh
slackers club
câu lạc bộ những kẻ lười biếng
slackers only
chỉ những kẻ lười biếng
slackers rule
những kẻ lười biếng thống trị
ultimate slackers
những kẻ lười biếng tuyệt đỉnh
slackers paradise
thiên đường của những kẻ lười biếng
some slackers avoid responsibility at work.
Một số người lười biếng tránh né trách nhiệm tại nơi làm việc.
teachers often complain about slackers in their classes.
Các giáo viên thường phàn nàn về những người lười biếng trong lớp học của họ.
slackers usually miss deadlines and make excuses.
Những người lười biếng thường xuyên bỏ lỡ thời hạn và đưa ra những lời giải thích.
in a team, slackers can drag everyone down.
Trong một nhóm, những người lười biếng có thể kéo mọi người xuống.
we need to motivate the slackers to improve their performance.
Chúng ta cần thúc đẩy những người lười biếng cải thiện hiệu suất của họ.
slackers often lack ambition and drive.
Những người lười biếng thường thiếu tham vọng và động lực.
some slackers think they can get by with minimal effort.
Một số người lười biếng nghĩ rằng họ có thể vượt qua với nỗ lực tối thiểu.
it's frustrating to work with slackers who don't pull their weight.
Thật khó chịu khi làm việc với những người lười biếng không chịu gánh vác trách nhiệm của họ.
slackers may find it hard to advance in their careers.
Những người lười biếng có thể thấy khó khăn để thăng tiến trong sự nghiệp của họ.
we should address the issue of slackers in our project team.
Chúng ta nên giải quyết vấn đề về những người lười biếng trong nhóm dự án của chúng ta.
lazy slackers
những kẻ lười biếng
slackers unite
những kẻ lười biếng đoàn kết
no slackers allowed
không chấp nhận những kẻ lười biếng
slackers beware
những kẻ lười biếng hãy cẩn thận
slackers anonymous
những kẻ lười biếng ẩn danh
slackers club
câu lạc bộ những kẻ lười biếng
slackers only
chỉ những kẻ lười biếng
slackers rule
những kẻ lười biếng thống trị
ultimate slackers
những kẻ lười biếng tuyệt đỉnh
slackers paradise
thiên đường của những kẻ lười biếng
some slackers avoid responsibility at work.
Một số người lười biếng tránh né trách nhiệm tại nơi làm việc.
teachers often complain about slackers in their classes.
Các giáo viên thường phàn nàn về những người lười biếng trong lớp học của họ.
slackers usually miss deadlines and make excuses.
Những người lười biếng thường xuyên bỏ lỡ thời hạn và đưa ra những lời giải thích.
in a team, slackers can drag everyone down.
Trong một nhóm, những người lười biếng có thể kéo mọi người xuống.
we need to motivate the slackers to improve their performance.
Chúng ta cần thúc đẩy những người lười biếng cải thiện hiệu suất của họ.
slackers often lack ambition and drive.
Những người lười biếng thường thiếu tham vọng và động lực.
some slackers think they can get by with minimal effort.
Một số người lười biếng nghĩ rằng họ có thể vượt qua với nỗ lực tối thiểu.
it's frustrating to work with slackers who don't pull their weight.
Thật khó chịu khi làm việc với những người lười biếng không chịu gánh vác trách nhiệm của họ.
slackers may find it hard to advance in their careers.
Những người lười biếng có thể thấy khó khăn để thăng tiến trong sự nghiệp của họ.
we should address the issue of slackers in our project team.
Chúng ta nên giải quyết vấn đề về những người lười biếng trong nhóm dự án của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay