the tabloid often slanders celebrities to boost sales.
Báo chí nhỏ thường bôi nhọ các ngôi sao để tăng doanh số.
he angrily claimed that his opponent slanders his reputation.
Ông ta tức giận tuyên bố đối thủ của mình đang bôi nhọ danh tiếng ông.
the article blatantly slanders the company's new product.
Bài viết công khai bôi nhọ sản phẩm mới của công ty.
she slanders her former boss every chance she gets.
Cô ta tận dụng mọi cơ hội để bôi nhọ cựu sếp của mình.
no one has the right to slander others without evidence.
Không ai có quyền bôi nhọ người khác mà không có bằng chứng.
the lawyer argued that the statement slanders his client.
Luật sư lập luận rằng tuyên bố này bôi nhọ khách hàng của ông.
the dictator slanders the opposition as traitors.
Tổng thống độc tài bôi nhọ phe đối lập là những kẻ phản bội.
he writes a blog where he slanders his personal enemies.
Ông ta viết một blog nơi ông bôi nhọ những kẻ thù cá nhân của mình.
using social media to slander others is increasingly common.
Sử dụng mạng xã hội để bôi nhọ người khác ngày càng phổ biến.
she cries when someone slanders her family's name.
Cô ta khóc khi ai đó bôi nhọ danh dự gia đình mình.
the review unfairly slanders the hard work of the staff.
Đánh giá này không công bằng khi bôi nhọ công sức của nhân viên.
false advertising often slanders competing products.
Quảng cáo sai sự thật thường bôi nhọ các sản phẩm cạnh tranh.
the tabloid often slanders celebrities to boost sales.
Báo chí nhỏ thường bôi nhọ các ngôi sao để tăng doanh số.
he angrily claimed that his opponent slanders his reputation.
Ông ta tức giận tuyên bố đối thủ của mình đang bôi nhọ danh tiếng ông.
the article blatantly slanders the company's new product.
Bài viết công khai bôi nhọ sản phẩm mới của công ty.
she slanders her former boss every chance she gets.
Cô ta tận dụng mọi cơ hội để bôi nhọ cựu sếp của mình.
no one has the right to slander others without evidence.
Không ai có quyền bôi nhọ người khác mà không có bằng chứng.
the lawyer argued that the statement slanders his client.
Luật sư lập luận rằng tuyên bố này bôi nhọ khách hàng của ông.
the dictator slanders the opposition as traitors.
Tổng thống độc tài bôi nhọ phe đối lập là những kẻ phản bội.
he writes a blog where he slanders his personal enemies.
Ông ta viết một blog nơi ông bôi nhọ những kẻ thù cá nhân của mình.
using social media to slander others is increasingly common.
Sử dụng mạng xã hội để bôi nhọ người khác ngày càng phổ biến.
she cries when someone slanders her family's name.
Cô ta khóc khi ai đó bôi nhọ danh dự gia đình mình.
the review unfairly slanders the hard work of the staff.
Đánh giá này không công bằng khi bôi nhọ công sức của nhân viên.
false advertising often slanders competing products.
Quảng cáo sai sự thật thường bôi nhọ các sản phẩm cạnh tranh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay