defamation

[Mỹ]/ˌdefəˈmeɪʃn/
[Anh]/ˌdefəˈmeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phỉ báng
Word Forms
số nhiềudefamations

Câu ví dụ

She sued the magazine for defamation of her character.

Cô ấy đã kiện tạp chí vì tội phỉ báng danh dự của cô.

Ví dụ thực tế

Now he faces up to 15 years in jail for alleged royal defamation

Bây giờ, ông ta có thể phải đối mặt với án tù 15 năm vì tội phỉ báng hoàng gia.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

It has also sued vocal opposition candidates for defamation.

Nó cũng đã kiện các ứng cử viên đối lập mạnh mẽ vì tội phỉ báng.

Nguồn: The Economist - International

Well, there are obviously several laws in Germany regulating speech including libel and defamation.

Tuy nhiên, rõ ràng là có một số luật ở Đức điều chỉnh ngôn luận, bao gồm cả phỉ báng và bôi nhọ.

Nguồn: NPR News April 2016 Collection

Is it a defamation case? I don't know. You tell me.

Đây có phải là một vụ kiện phỉ báng không? Tôi không biết. Bạn nói đi.

Nguồn: Billions Season 1

You know, I'd been talking them about defamation law for a good 20 minutes.

Bạn biết đấy, tôi đã nói chuyện với họ về luật phỉ báng trong khoảng 20 phút.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Former U.S. President Donald Trump has been deposed in a defamation suit filed by E.Jean Carroll.

Cựu Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump đã ra tòa trong một vụ kiện phỉ báng do E.Jean Carroll đệ đơn.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 Collection

Two journalists facing jail sentences for leaking the Thai navy to human trafficking have been acquitted of defamation.

Hai nhà báo phải đối mặt với án tù vì tiết lộ thông tin về hải quân Thái Lan cho buôn người đã được tuyên trắng án về tội phỉ báng.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

The two defendants were handed a one-year prison sentence and a two-year suspended sentence for defamation last April.

Tháng Tư năm ngoái, hai bị cáo đã bị tuyên án tù một năm và án treo hai năm vì tội phỉ báng.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

A Moscow court on Saturday ordered Russian opposition leader Alexei Navalny to pay a fine in a defamation case.

Tòa án Moscow hôm thứ Bảy đã ra lệnh cho nhà lãnh đạo đối lập Nga Alexei Navalny phải nộp phạt trong một vụ kiện phỉ báng.

Nguồn: AP Listening Collection March 2021

And does defamation include libel, or libel defamation?

Và liệu phỉ báng có bao gồm bôi nhọ hay bôi nhọ phỉ báng?

Nguồn: Resurrection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay