lie

[Mỹ]/laɪ/
[Anh]/laɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.ngả, duỗi;& liên kết
v.nằm phẳng
n.sự sai lệch
Word Forms
ngôi thứ ba số ítlies
quá khứ phân từlain
thì quá khứlay
số nhiềulies
hiện tại phân từlying

Cụm từ & Cách kết hợp

telling a lie

nói dối

white lie

dối trá trắng

lie detector

máy dò nói dối

lie in

nằm trong

lie down

nằm xuống

lie on

nằm trên

lie with

nằm chung với

lie low

ở ẩn

tell a lie

nói dối

lie about

nói dối về

lie ahead

nằm ở phía trước

lie in bed

nằm trên giường

lie algebra

đại số Lie

lie fallow

bỏ hóa

lie idle

chờ đợi

lie behind

nằm phía sau

lie back

ngả ra

big lie

dối trá lớn

live a lie

sống trong dối trá

lie under

nằm dưới

lie by

nằm cạnh

Câu ví dụ

a playable lie in golf

một vị trí đặt bóng có thể chơi được trong golf

lie in the sun and roast

nằm trong nắng và nướng

Don't lie to me.

Đừng nói dối tôi.

take an aspirin and lie down.

uống một viên aspirin và nằm xuống.

she felt the lie was unconvincing.

cô ấy cảm thấy lời nói dối không thuyết phục.

lie stiff and stark in death

nằm cứng đờ và lạnh lẽo trong cái chết

lie oneself out of difficulty

thoát khỏi khó khăn bằng cách nói dối

Get a pad to lie on.

Lấy một tấm đệm để nằm.

In this paper, the conclusion is that the intersection of lie subring of a Lie group is a Lie subring is obtained, moreover,it gives the Lie algebra of the Lie subring.

Trong bài báo này, kết luận là giao của lie subring của một Lie group là một Lie subring được thu được, hơn nữa, nó cho đại số Lie của Lie subring.

A lot of motels lie beside the turnpike.

Nhiều khách sạn nằm dọc theo đường cao tốc.

that counts as a lie in my book.

điều đó được tính là một lời nói dối theo quan điểm của tôi.

here lies the key to the recovery.

ở đây là chìa khóa cho sự phục hồi.

he was familiarizing himself with the lie of the streets.

anh ấy đang làm quen với cách bố trí của các con phố.

the nub of the problem lies elsewhere.

nút của vấn đề nằm ở nơi khác.

The solution lies in research.

Giải pháp nằm ở nghiên cứu.

The lake lies beyond this hill.

Hồ nằm phía sau ngọn đồi này.

The choice lies with you.

Sự lựa chọn nằm ở bạn.

Herein lies the answer.

Ở đây ẩn chứa câu trả lời.

Japan lies to the east of China.

Nhật Bản nằm về phía đông của Trung Quốc.

Japan lies to the north of Philippines.

Nhật Bản nằm về phía bắc của Philippines.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay