telling a lie
nói dối
white lie
dối trá trắng
lie detector
máy dò nói dối
lie in
nằm trong
lie down
nằm xuống
lie on
nằm trên
lie with
nằm chung với
lie low
ở ẩn
tell a lie
nói dối
lie about
nói dối về
lie ahead
nằm ở phía trước
lie in bed
nằm trên giường
lie algebra
đại số Lie
lie fallow
bỏ hóa
lie idle
chờ đợi
lie behind
nằm phía sau
lie back
ngả ra
big lie
dối trá lớn
live a lie
sống trong dối trá
lie under
nằm dưới
lie by
nằm cạnh
a playable lie in golf
một vị trí đặt bóng có thể chơi được trong golf
lie in the sun and roast
nằm trong nắng và nướng
Don't lie to me.
Đừng nói dối tôi.
take an aspirin and lie down.
uống một viên aspirin và nằm xuống.
she felt the lie was unconvincing.
cô ấy cảm thấy lời nói dối không thuyết phục.
lie stiff and stark in death
nằm cứng đờ và lạnh lẽo trong cái chết
lie oneself out of difficulty
thoát khỏi khó khăn bằng cách nói dối
Get a pad to lie on.
Lấy một tấm đệm để nằm.
In this paper, the conclusion is that the intersection of lie subring of a Lie group is a Lie subring is obtained, moreover,it gives the Lie algebra of the Lie subring.
Trong bài báo này, kết luận là giao của lie subring của một Lie group là một Lie subring được thu được, hơn nữa, nó cho đại số Lie của Lie subring.
A lot of motels lie beside the turnpike.
Nhiều khách sạn nằm dọc theo đường cao tốc.
that counts as a lie in my book.
điều đó được tính là một lời nói dối theo quan điểm của tôi.
here lies the key to the recovery.
ở đây là chìa khóa cho sự phục hồi.
he was familiarizing himself with the lie of the streets.
anh ấy đang làm quen với cách bố trí của các con phố.
the nub of the problem lies elsewhere.
nút của vấn đề nằm ở nơi khác.
The solution lies in research.
Giải pháp nằm ở nghiên cứu.
The lake lies beyond this hill.
Hồ nằm phía sau ngọn đồi này.
The choice lies with you.
Sự lựa chọn nằm ở bạn.
Herein lies the answer.
Ở đây ẩn chứa câu trả lời.
Japan lies to the east of China.
Nhật Bản nằm về phía đông của Trung Quốc.
Japan lies to the north of Philippines.
Nhật Bản nằm về phía bắc của Philippines.
telling a lie
nói dối
white lie
dối trá trắng
lie detector
máy dò nói dối
lie in
nằm trong
lie down
nằm xuống
lie on
nằm trên
lie with
nằm chung với
lie low
ở ẩn
tell a lie
nói dối
lie about
nói dối về
lie ahead
nằm ở phía trước
lie in bed
nằm trên giường
lie algebra
đại số Lie
lie fallow
bỏ hóa
lie idle
chờ đợi
lie behind
nằm phía sau
lie back
ngả ra
big lie
dối trá lớn
live a lie
sống trong dối trá
lie under
nằm dưới
lie by
nằm cạnh
a playable lie in golf
một vị trí đặt bóng có thể chơi được trong golf
lie in the sun and roast
nằm trong nắng và nướng
Don't lie to me.
Đừng nói dối tôi.
take an aspirin and lie down.
uống một viên aspirin và nằm xuống.
she felt the lie was unconvincing.
cô ấy cảm thấy lời nói dối không thuyết phục.
lie stiff and stark in death
nằm cứng đờ và lạnh lẽo trong cái chết
lie oneself out of difficulty
thoát khỏi khó khăn bằng cách nói dối
Get a pad to lie on.
Lấy một tấm đệm để nằm.
In this paper, the conclusion is that the intersection of lie subring of a Lie group is a Lie subring is obtained, moreover,it gives the Lie algebra of the Lie subring.
Trong bài báo này, kết luận là giao của lie subring của một Lie group là một Lie subring được thu được, hơn nữa, nó cho đại số Lie của Lie subring.
A lot of motels lie beside the turnpike.
Nhiều khách sạn nằm dọc theo đường cao tốc.
that counts as a lie in my book.
điều đó được tính là một lời nói dối theo quan điểm của tôi.
here lies the key to the recovery.
ở đây là chìa khóa cho sự phục hồi.
he was familiarizing himself with the lie of the streets.
anh ấy đang làm quen với cách bố trí của các con phố.
the nub of the problem lies elsewhere.
nút của vấn đề nằm ở nơi khác.
The solution lies in research.
Giải pháp nằm ở nghiên cứu.
The lake lies beyond this hill.
Hồ nằm phía sau ngọn đồi này.
The choice lies with you.
Sự lựa chọn nằm ở bạn.
Herein lies the answer.
Ở đây ẩn chứa câu trả lời.
Japan lies to the east of China.
Nhật Bản nằm về phía đông của Trung Quốc.
Japan lies to the north of Philippines.
Nhật Bản nằm về phía bắc của Philippines.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay