slant range
phạm vi nghiêng
The story was slanted in favor of the strikers.
Câu chuyện được trình bày thiên vị ủng hộ người biểu tình.
a ploughed field slanted up to the skyline.
Một cánh đồng cày nghiêng lên đến đường chân trời.
the early sun slanted across the mountains.
bình minh sớm mai chiếu nghiêng trên những ngọn núi.
The journalist slanted the report so that the mayor was made to appear incompetent.
Nhà báo đã bóp méo báo cáo để thị trưởng có vẻ bất tài.
The rays of the late sun slanted in streams through the cypress trees.
Những tia nắng muộn chiếu nghiêng thành những dòng chảy xuyên qua những hàng cây xà cừ.
A yellow beam of sunlight, filtering through the muslin curtains, slanted on to the table, where a matchbox, half open, lay beside the inkpot.
Một luồng ánh sáng mặt trời màu vàng, lọc qua rèm voan, chiếu xiên lên mặt bàn, nơi một hộp diêm, hé mở, nằm cạnh lọ mực.
slant range
phạm vi nghiêng
The story was slanted in favor of the strikers.
Câu chuyện được trình bày thiên vị ủng hộ người biểu tình.
a ploughed field slanted up to the skyline.
Một cánh đồng cày nghiêng lên đến đường chân trời.
the early sun slanted across the mountains.
bình minh sớm mai chiếu nghiêng trên những ngọn núi.
The journalist slanted the report so that the mayor was made to appear incompetent.
Nhà báo đã bóp méo báo cáo để thị trưởng có vẻ bất tài.
The rays of the late sun slanted in streams through the cypress trees.
Những tia nắng muộn chiếu nghiêng thành những dòng chảy xuyên qua những hàng cây xà cừ.
A yellow beam of sunlight, filtering through the muslin curtains, slanted on to the table, where a matchbox, half open, lay beside the inkpot.
Một luồng ánh sáng mặt trời màu vàng, lọc qua rèm voan, chiếu xiên lên mặt bàn, nơi một hộp diêm, hé mở, nằm cạnh lọ mực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay