sleepyheaded

[Mỹ]//ˈsliːpihɛdɪd//
[Anh]//ˈsliːpihɛdɪd//

Dịch

adj.buồn ngủ hoặc mệt mỏi

Câu ví dụ

the sleepyheaded boy struggled to keep his eyes open during the early morning class.

Cậu bé đầu óc còn ngây ngốc vật lộn để giữ đôi mắt mở trong giờ học buổi sáng sớm.

she gave him a sleepyheaded smile as she woke up slowly.

Cô ấy mỉm cười với nụ cười ngây ngốc của anh ấy khi cô ấy thức dậy chậm rãi.

the sleepyheaded kitten curled up on the warm couch for another nap.

Chú mèo con ngây ngốc cuộn tròn trên chiếc ghế sofa ấm áp để ngủ trưa thêm lần nữa.

on lazy sundays, the whole family becomes sleepyheaded after a big lunch.

Vào những ngày Chủ nhật lười biếng, cả gia đình trở nên ngây ngốc sau bữa trưa thịnh soạn.

the teacher noticed the sleepyheaded student drifting off during the boring lecture.

Giáo viên nhận thấy học sinh ngây ngốc bắt đầu ngủ quên trong bài giảng nhàm chán.

he walked around with a sleepyheaded expression, not quite awake yet.

Anh ta đi lại với vẻ mặt ngây ngốc, vẫn chưa hoàn toàn tỉnh táo.

the sleepyheaded dog barely lifted his head when i entered the room.

Chú chó ngây ngốc hầu như không ngẩng đầu lên khi tôi bước vào phòng.

after staying up late, she spent the next morning in a sleepyheaded daze.

Sau khi thức khuya, cô ấy dành buổi sáng hôm sau trong trạng thái ngây ngốc.

the sleepyheaded child refused to get out of bed on the cold winter morning.

Đứa trẻ ngây ngốc từ chối ra khỏi giường vào buổi sáng mùa đông lạnh giá.

i found myself feeling unusually sleepyheaded after taking that medication.

Tôi nhận thấy mình cảm thấy bất thường ngây ngốc sau khi dùng thuốc đó.

the sleepyheaded crowd at the theater almost missed the beginning of the play.

Đám đông ngây ngốc tại nhà hát gần như đã bỏ lỡ phần mở đầu của vở kịch.

with a sleepyheaded voice, she answered the phone without really listening.

Với giọng nói ngây ngốc, cô ấy trả lời điện thoại mà không thực sự lắng nghe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay