sleepyheads unite
những người nghiện ngủ đoàn kết
wake up sleepyheads
thức dậy những người nghiện ngủ
sleepyheads rise
những người nghiện ngủ đứng lên
sleepyheads alert
những người nghiện ngủ cảnh giác
sleepyheads assemble
những người nghiện ngủ tập hợp
sleepyheads gather
những người nghiện ngủ tụ tập
sleepyheads wake
những người nghiện ngủ thức dậy
sleepyheads enjoy
những người nghiện ngủ tận hưởng
sleepyheads snooze
những người nghiện ngủ ngủ trưa
sleepyheads relax
những người nghiện ngủ thư giãn
wake up, sleepyheads! it's time for breakfast.
thức dậy, các bạn ngủ gật! đã đến giờ ăn sáng rồi.
sleepyheads often miss the best part of the day.
những người ngủ gật thường bỏ lỡ phần hay nhất của ngày.
our sleepyheads are still in bed, enjoying their dreams.
những người ngủ gật của chúng tôi vẫn còn trong giường, tận hưởng những giấc mơ của họ.
the sleepyheads finally got up after noon.
những người ngủ gật cuối cùng cũng thức dậy sau buổi trưa.
don't be a sleepyhead; join us for the morning hike!
đừng là một người ngủ gật; hãy tham gia cùng chúng tôi đi bộ đường dài buổi sáng!
sleepyheads can be grumpy in the morning.
những người ngủ gật có thể cáu kỉnh vào buổi sáng.
even sleepyheads need to get some fresh air.
ngay cả những người ngủ gật cũng cần hít thở không khí trong lành.
our sleepyheads finally woke up just in time for the party.
những người ngủ gật của chúng tôi cuối cùng cũng thức dậy vừa kịp cho buổi tiệc.
sleepyheads might miss the sunrise if they don't hurry.
những người ngủ gật có thể bỏ lỡ bình minh nếu họ không vội.
let's not be sleepyheads and start our day early.
hãy không phải những người ngủ gật và bắt đầu ngày mới sớm thôi.
sleepyheads unite
những người nghiện ngủ đoàn kết
wake up sleepyheads
thức dậy những người nghiện ngủ
sleepyheads rise
những người nghiện ngủ đứng lên
sleepyheads alert
những người nghiện ngủ cảnh giác
sleepyheads assemble
những người nghiện ngủ tập hợp
sleepyheads gather
những người nghiện ngủ tụ tập
sleepyheads wake
những người nghiện ngủ thức dậy
sleepyheads enjoy
những người nghiện ngủ tận hưởng
sleepyheads snooze
những người nghiện ngủ ngủ trưa
sleepyheads relax
những người nghiện ngủ thư giãn
wake up, sleepyheads! it's time for breakfast.
thức dậy, các bạn ngủ gật! đã đến giờ ăn sáng rồi.
sleepyheads often miss the best part of the day.
những người ngủ gật thường bỏ lỡ phần hay nhất của ngày.
our sleepyheads are still in bed, enjoying their dreams.
những người ngủ gật của chúng tôi vẫn còn trong giường, tận hưởng những giấc mơ của họ.
the sleepyheads finally got up after noon.
những người ngủ gật cuối cùng cũng thức dậy sau buổi trưa.
don't be a sleepyhead; join us for the morning hike!
đừng là một người ngủ gật; hãy tham gia cùng chúng tôi đi bộ đường dài buổi sáng!
sleepyheads can be grumpy in the morning.
những người ngủ gật có thể cáu kỉnh vào buổi sáng.
even sleepyheads need to get some fresh air.
ngay cả những người ngủ gật cũng cần hít thở không khí trong lành.
our sleepyheads finally woke up just in time for the party.
những người ngủ gật của chúng tôi cuối cùng cũng thức dậy vừa kịp cho buổi tiệc.
sleepyheads might miss the sunrise if they don't hurry.
những người ngủ gật có thể bỏ lỡ bình minh nếu họ không vội.
let's not be sleepyheads and start our day early.
hãy không phải những người ngủ gật và bắt đầu ngày mới sớm thôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay