slinger

[Mỹ]/ˈslɪŋə/
[Anh]/ˈslɪŋər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ném đá hoặc các vật khác; một công nhân vận hành thiết bị nâng; một loại máy được sử dụng để đúc cát.
Word Forms
số nhiềuslingers

Cụm từ & Cách kết hợp

stone slinger

ném đá

slinger bag

túi ném

slinger gun

súng ném

slinger throw

ném

slinger style

phong cách ném

slinger technique

kỹ thuật ném

slinger competition

cuộc thi ném

slinger game

trò chơi ném

slinger action

hành động ném

slinger skills

kỹ năng ném

Câu ví dụ

the slinger quickly launched the stones at the target.

Người ném đá nhanh chóng phóng đá vào mục tiêu.

as a skilled slinger, he could hit a bullseye from a distance.

Với tư cách là một người ném đá lành nghề, anh ta có thể trúng đích từ xa.

the ancient slinger was a vital part of the army.

Người ném đá cổ đại là một phần quan trọng của quân đội.

she watched the slinger practice his technique.

Cô ấy nhìn thấy người ném đá luyện tập kỹ thuật của mình.

the slinger used a special pouch to launch the stones.

Người ném đá sử dụng một túi đặc biệt để phóng đá.

during the festival, a slinger demonstrated his skills.

Trong lễ hội, một người ném đá đã thể hiện kỹ năng của mình.

he learned to be a slinger from his grandfather.

Anh ta học cách trở thành một người ném đá từ ông nội của mình.

the slinger's accuracy impressed everyone at the competition.

Độ chính xác của người ném đá đã gây ấn tượng với mọi người trong cuộc thi.

in ancient times, the slinger was a crucial warrior.

Trong thời cổ đại, người ném đá là một chiến binh quan trọng.

they hired a professional slinger for the reenactment.

Họ thuê một người ném đá chuyên nghiệp cho buổi tái hiện lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay