slovenliest person
người cô độc nhất
slovenliest room
phòng cô độc nhất
slovenliest appearance
vẻ ngoài cô độc nhất
slovenliest behavior
hành vi cô độc nhất
slovenliest outfit
trang phục cô độc nhất
slovenliest habits
thói quen cô độc nhất
slovenliest condition
tình trạng cô độc nhất
slovenliest house
ngôi nhà cô độc nhất
slovenliest desk
bàn làm việc cô độc nhất
slovenliest food
thức ăn cô độc nhất
he is known as the slovenliest person in the office.
Anh ta được biết đến là người lười biếng nhất trong văn phòng.
the slovenliest room in the house belongs to my brother.
Phòng bừa bộn nhất trong nhà là của em trai tôi.
her slovenliest habits make it hard to keep the house clean.
Những thói quen bừa bộn của cô ấy khiến việc giữ cho nhà cửa sạch sẽ trở nên khó khăn.
despite being the slovenliest, he still manages to get the job done.
Mặc dù là người lười biếng nhất, anh ta vẫn luôn hoàn thành công việc.
the slovenliest student in class always has a messy backpack.
Học sinh lười biếng nhất trong lớp luôn có một chiếc ba lô lộn xộn.
she cleaned up her slovenliest mess before the guests arrived.
Cô ấy đã dọn dẹp mớ bừa bộn lười biếng nhất của mình trước khi khách đến.
even the slovenliest of people can change their ways.
Ngay cả những người lười biếng nhất cũng có thể thay đổi.
the slovenliest part of the garden was overgrown with weeds.
Phần bừa bộn nhất của khu vườn đã mọc đầy cỏ dại.
he wore his slovenliest clothes to the party.
Anh ta mặc những bộ quần áo bừa bộn nhất đến bữa tiệc.
her slovenliest moments often happen when she's in a rush.
Những khoảnh khắc bừa bộn nhất của cô ấy thường xảy ra khi cô ấy đang vội.
slovenliest person
người cô độc nhất
slovenliest room
phòng cô độc nhất
slovenliest appearance
vẻ ngoài cô độc nhất
slovenliest behavior
hành vi cô độc nhất
slovenliest outfit
trang phục cô độc nhất
slovenliest habits
thói quen cô độc nhất
slovenliest condition
tình trạng cô độc nhất
slovenliest house
ngôi nhà cô độc nhất
slovenliest desk
bàn làm việc cô độc nhất
slovenliest food
thức ăn cô độc nhất
he is known as the slovenliest person in the office.
Anh ta được biết đến là người lười biếng nhất trong văn phòng.
the slovenliest room in the house belongs to my brother.
Phòng bừa bộn nhất trong nhà là của em trai tôi.
her slovenliest habits make it hard to keep the house clean.
Những thói quen bừa bộn của cô ấy khiến việc giữ cho nhà cửa sạch sẽ trở nên khó khăn.
despite being the slovenliest, he still manages to get the job done.
Mặc dù là người lười biếng nhất, anh ta vẫn luôn hoàn thành công việc.
the slovenliest student in class always has a messy backpack.
Học sinh lười biếng nhất trong lớp luôn có một chiếc ba lô lộn xộn.
she cleaned up her slovenliest mess before the guests arrived.
Cô ấy đã dọn dẹp mớ bừa bộn lười biếng nhất của mình trước khi khách đến.
even the slovenliest of people can change their ways.
Ngay cả những người lười biếng nhất cũng có thể thay đổi.
the slovenliest part of the garden was overgrown with weeds.
Phần bừa bộn nhất của khu vườn đã mọc đầy cỏ dại.
he wore his slovenliest clothes to the party.
Anh ta mặc những bộ quần áo bừa bộn nhất đến bữa tiệc.
her slovenliest moments often happen when she's in a rush.
Những khoảnh khắc bừa bộn nhất của cô ấy thường xảy ra khi cô ấy đang vội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay