slowest runner
người chạy chậm nhất
slowest speed
tốc độ chậm nhất
slowest possible
chậm nhất có thể
slowest lane
lanes chậm nhất
slowest growth
sự phát triển chậm nhất
slowest time
thời gian chậm nhất
being slowest
là chậm nhất
slowest climber
người leo chậm nhất
slowest route
con đường chậm nhất
slowest pace
rythme chậm nhất
the tortoise is the slowest animal in the race.
Con rùa là loài động vật chậm nhất trong cuộc đua.
we made the slowest progress on the project due to unforeseen issues.
Chúng tôi đạt được tiến độ chậm nhất trong dự án do những vấn đề bất ngờ.
the slowest route to the city center is through the old district.
Đường đi chậm nhất đến trung tâm thành phố là qua khu vực cũ.
he was the slowest to understand the complex instructions.
Anh ấy là người chậm hiểu nhất những hướng dẫn phức tạp.
the slowest internet speed i've ever experienced was in a rural area.
Tốc độ internet chậm nhất tôi từng trải nghiệm là ở vùng nông thôn.
the slowest part of the journey was waiting for the ferry.
Phần chậm nhất trong chuyến đi là chờ tàu cao tốc.
despite the challenges, we continued at a slow and steady pace, being the slowest but sure.
Dù gặp nhiều thách thức, chúng tôi vẫn tiếp tục với tốc độ chậm nhưng chắc chắn, là người chậm nhất nhưng chắc chắn nhất.
the slowest response time for customer service was unacceptable.
Thời gian phản hồi chậm nhất cho dịch vụ khách hàng là không thể chấp nhận được.
the slowest growing economy in the region is facing significant challenges.
Kinh tế chậm phát triển nhất trong khu vực đang đối mặt với nhiều thách thức lớn.
the slowest learner in the class needed extra help.
Học sinh chậm nhất trong lớp cần sự giúp đỡ thêm.
the slowest speed limit on this highway is 45 miles per hour.
Giới hạn tốc độ chậm nhất trên tuyến đường cao tốc này là 45 dặm mỗi giờ.
slowest runner
người chạy chậm nhất
slowest speed
tốc độ chậm nhất
slowest possible
chậm nhất có thể
slowest lane
lanes chậm nhất
slowest growth
sự phát triển chậm nhất
slowest time
thời gian chậm nhất
being slowest
là chậm nhất
slowest climber
người leo chậm nhất
slowest route
con đường chậm nhất
slowest pace
rythme chậm nhất
the tortoise is the slowest animal in the race.
Con rùa là loài động vật chậm nhất trong cuộc đua.
we made the slowest progress on the project due to unforeseen issues.
Chúng tôi đạt được tiến độ chậm nhất trong dự án do những vấn đề bất ngờ.
the slowest route to the city center is through the old district.
Đường đi chậm nhất đến trung tâm thành phố là qua khu vực cũ.
he was the slowest to understand the complex instructions.
Anh ấy là người chậm hiểu nhất những hướng dẫn phức tạp.
the slowest internet speed i've ever experienced was in a rural area.
Tốc độ internet chậm nhất tôi từng trải nghiệm là ở vùng nông thôn.
the slowest part of the journey was waiting for the ferry.
Phần chậm nhất trong chuyến đi là chờ tàu cao tốc.
despite the challenges, we continued at a slow and steady pace, being the slowest but sure.
Dù gặp nhiều thách thức, chúng tôi vẫn tiếp tục với tốc độ chậm nhưng chắc chắn, là người chậm nhất nhưng chắc chắn nhất.
the slowest response time for customer service was unacceptable.
Thời gian phản hồi chậm nhất cho dịch vụ khách hàng là không thể chấp nhận được.
the slowest growing economy in the region is facing significant challenges.
Kinh tế chậm phát triển nhất trong khu vực đang đối mặt với nhiều thách thức lớn.
the slowest learner in the class needed extra help.
Học sinh chậm nhất trong lớp cần sự giúp đỡ thêm.
the slowest speed limit on this highway is 45 miles per hour.
Giới hạn tốc độ chậm nhất trên tuyến đường cao tốc này là 45 dặm mỗi giờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay