smoothies

[Mỹ]/ˈsmuːðiz/
[Anh]/ˈsmuːðiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người có cách cư xử trôi chảy; đàn ông giỏi trong việc làm hài lòng phụ nữ; đồ uống đông lạnh làm từ trái cây xay.

Cụm từ & Cách kết hợp

fruit smoothies

sinh tố trái cây

green smoothies

sinh tố xanh

smoothies recipe

công thức làm sinh tố

healthy smoothies

sinh tố lành mạnh

smoothies bar

quán sinh tố

smoothies blend

pha trộn sinh tố

smoothies bowl

bát sinh tố

smoothies shop

cửa hàng sinh tố

smoothies maker

máy làm sinh tố

smoothies ingredients

nguyên liệu làm sinh tố

Câu ví dụ

i love making smoothies for breakfast.

Tôi thích làm sinh tố cho bữa sáng.

she added spinach to her smoothies for extra nutrients.

Cô ấy thêm rau bina vào sinh tố của mình để bổ sung thêm chất dinh dưỡng.

you can use frozen fruits to make delicious smoothies.

Bạn có thể sử dụng trái cây đông lạnh để làm những món sinh tố ngon tuyệt.

they sell a variety of smoothies at the café.

Họ bán nhiều loại sinh tố tại quán cà phê.

making smoothies is a great way to get your daily fruits.

Làm sinh tố là một cách tuyệt vời để bổ sung trái cây hàng ngày của bạn.

we tried a new recipe for tropical smoothies.

Chúng tôi đã thử một công thức mới cho món sinh tố nhiệt đới.

smoothies can be a healthy snack option.

Sinh tố có thể là một lựa chọn ăn nhẹ lành mạnh.

adding yogurt makes smoothies creamier.

Thêm sữa chua làm cho sinh tố sánh mịn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay