smudging

[Mỹ]/[ˈsmʌdʒɪŋ]/
[Anh]/[ˈsmʌdʒɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để lem hoặc đánh dấu bằng một thứ gì đó, đặc biệt là bằng ngón tay; Để làm mờ hoặc làm lu mờ.
n. Hành động làm lem.
adj. Có vẻ ngoài bị lem hoặc mờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

smudging eyeliner

Vietnamese_translation

smudging the glass

Vietnamese_translation

smudging ink

Vietnamese_translation

smudging effect

Vietnamese_translation

smudged makeup

Vietnamese_translation

smudging fingerprints

Vietnamese_translation

avoiding smudging

Vietnamese_translation

smudging charcoal

Vietnamese_translation

after smudging

Vietnamese_translation

smudging gently

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the charcoal drawing suffered from significant smudging during the handling process.

Bản phác thảo bằng than chì bị lem nỡ đáng kể trong quá trình xử lý.

avoid smudging your eyeliner when applying it near the lash line.

Tránh lem khi thoa eyeliner gần đường mi.

the rain caused the charcoal marks on the wall to start smudging.

Trời mưa khiến các vết than chì trên tường bắt đầu bị lem.

he used a blending tool to prevent smudging of the colored pencils.

Anh ấy sử dụng dụng cụ hòa trộn để tránh lem màu khi vẽ bằng bút chì màu.

careful application is key to avoiding smudging with liquid foundation.

Sử dụng cẩn thận là yếu tố quan trọng để tránh lem khi thoa kem nền lỏng.

the fingerprint analysis was hampered by extensive smudging on the glass.

Việc phân tích dấu vân tay bị cản trở bởi tình trạng lem nỡ nghiêm trọng trên kính.

the artist used fixative spray to prevent smudging of the pastels.

Nghệ sĩ sử dụng bình xịt cố định để tránh lem màu phấn.

i tried to clean the smudge, but it just ended up smudging more.

Tôi đã cố gắng lau đi vết lem, nhưng nó lại càng lem nỡ hơn.

the old photograph was badly affected by smudging and fading.

Bức ảnh cũ bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi tình trạng lem và bạc màu.

the watercolor technique often involves controlled smudging for a soft effect.

Kỹ thuật vẽ màu nước thường sử dụng kỹ thuật lem có kiểm soát để tạo hiệu ứng mềm mại.

the child's handprints were smudging across the freshly painted wall.

Những dấu tay của đứa trẻ đang lem trên bức tường vừa được sơn mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay