ferocious snarl
hang răng dữ dội
menacing snarl
hang răng đe dọa
The snarling dog scared away the intruder.
Con chó gầm gừ đã khiến kẻ xâm nhập bỏ chạy.
She heard the snarling of the wolves in the distance.
Cô ấy nghe thấy tiếng gầm gừ của những con sói từ xa.
The snarling traffic caused a delay in their arrival.
Tình trạng giao thông hỗn loạn đã gây ra sự chậm trễ trong cuộc đến của họ.
His snarling response indicated his frustration.
Phản ứng gầm gừ của anh ấy cho thấy sự thất vọng của anh ấy.
The snarling wind whipped through the trees.
Gió gầm gừ thổi qua những hàng cây.
The snarling expression on his face made her nervous.
Biểu cảm gầm gừ trên khuôn mặt anh ấy khiến cô ấy lo lắng.
The snarling cat arched its back in warning.
Con mèo gầm gừ ưỡn người lên như một lời cảnh báo.
The snarling argument between the two coworkers escalated quickly.
Cuộc tranh cãi gầm gừ giữa hai đồng nghiệp nhanh chóng leo thang.
She could hear the snarling of the angry customers in the store.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng gầm gừ của những khách hàng tức giận trong cửa hàng.
The snarling thunderstorm kept everyone indoors.
Cơn bão tố gầm gừ khiến mọi người ở trong nhà.
ferocious snarl
hang răng dữ dội
menacing snarl
hang răng đe dọa
The snarling dog scared away the intruder.
Con chó gầm gừ đã khiến kẻ xâm nhập bỏ chạy.
She heard the snarling of the wolves in the distance.
Cô ấy nghe thấy tiếng gầm gừ của những con sói từ xa.
The snarling traffic caused a delay in their arrival.
Tình trạng giao thông hỗn loạn đã gây ra sự chậm trễ trong cuộc đến của họ.
His snarling response indicated his frustration.
Phản ứng gầm gừ của anh ấy cho thấy sự thất vọng của anh ấy.
The snarling wind whipped through the trees.
Gió gầm gừ thổi qua những hàng cây.
The snarling expression on his face made her nervous.
Biểu cảm gầm gừ trên khuôn mặt anh ấy khiến cô ấy lo lắng.
The snarling cat arched its back in warning.
Con mèo gầm gừ ưỡn người lên như một lời cảnh báo.
The snarling argument between the two coworkers escalated quickly.
Cuộc tranh cãi gầm gừ giữa hai đồng nghiệp nhanh chóng leo thang.
She could hear the snarling of the angry customers in the store.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng gầm gừ của những khách hàng tức giận trong cửa hàng.
The snarling thunderstorm kept everyone indoors.
Cơn bão tố gầm gừ khiến mọi người ở trong nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay