sneered

[Mỹ]/snɪəd/
[Anh]/snɪrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nói hoặc cười một cách chế nhạo

Cụm từ & Cách kết hợp

sneered at

nhếch mép chế nhạo

sneered dismissively

nhếch mép khinh thường

sneered derisively

nhếch mép khinh bỉ

sneered scornfully

nhếch mép coi thường

sneered contemptuously

nhếch mép một cách khinh miệt

sneered knowingly

nhếch mép đầy ẩn ý

sneered sarcastically

nhếch mép mỉa mai

sneered mockingly

nhếch mép trêu chọc

sneered derision

nhếch mép chế nhạo

sneered in disbelief

nhếch mép không tin được

Câu ví dụ

he sneered at my suggestion.

anh ta chế nhạo gợi ý của tôi.

she sneered when she heard the news.

cô ta chế nhạo khi nghe tin tức.

the bully sneered at the new kid.

kẻ bắt nạt chế nhạo đứa trẻ mới.

they sneered at his attempts to fit in.

họ chế nhạo những nỗ lực của anh ấy để hòa nhập.

he sneered, showing his disdain for the rules.

anh ta chế nhạo, thể hiện sự khinh miệt đối với các quy tắc.

she sneered at the idea of working overtime.

cô ta chế nhạo ý tưởng làm thêm giờ.

the critics sneered at the movie's plot.

các nhà phê bình chế nhạo cốt truyện của bộ phim.

he sneered at my fashion choices.

anh ta chế nhạo lựa chọn thời trang của tôi.

she couldn't help but sneer at his arrogance.

cô ấy không thể không chế nhạo sự tự cao của anh ấy.

he sneered, thinking he was better than everyone.

anh ta chế nhạo, nghĩ rằng mình hơn tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay