snickers

[Mỹ]/ˈsnɪkəz/
[Anh]/ˈsnɪkərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của snicker, một tiếng cười nhẹ hoặc bị kiềm chế
v. dạng ngôi thứ ba số ít của snicker, cười nhẹ nhàng hoặc theo cách bị kiềm chế

Cụm từ & Cách kết hợp

snickers bar

thanh sôcôla snickers

snickers ice cream

kem snickers

snickers cake

bánh snickers

snickers fudge

fudge snickers

snickers candy

kẹo snickers

snickers cookie

bánh quy snickers

snickers pie

bánh tart snickers

snickers milkshake

sinh tố snickers

snickers dessert

món tráng miệng snickers

snickers protein bar

thanh protein snickers

Câu ví dụ

i love to eat snickers after a workout.

Tôi thích ăn snickers sau khi tập luyện.

she always carries a snickers in her bag.

Cô ấy luôn mang theo một thanh snickers trong túi của mình.

snickers are my favorite candy bar.

Snickers là thanh kẹo sô cô la yêu thích của tôi.

he offered me a snickers during the break.

Anh ấy đã đưa tôi một thanh snickers trong giờ nghỉ.

we bought a pack of snickers for the road trip.

Chúng tôi đã mua một gói snickers cho chuyến đi đường dài.

snickers are perfect for satisfying my sweet tooth.

Snickers hoàn hảo để thỏa mãn cơn thèm ngọt của tôi.

he can't resist a snickers when he's hungry.

Anh ấy không thể cưỡng lại một thanh snickers khi đói.

she shared her snickers with her friends.

Cô ấy chia sẻ thanh snickers của mình với bạn bè.

we made s'mores using snickers instead of chocolate.

Chúng tôi đã làm s'mores bằng cách sử dụng snickers thay vì sô cô la.

after dinner, i like to enjoy a snickers.

Sau bữa tối, tôi thích thưởng thức một thanh snickers.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay