| hiện tại phân từ | snooping |
There’s a peculiar person snooping around.
Có một người kỳ lạ đang rình rập xung quanh.
Snooping, was he? That's a shabby trick.
Lén lút, hả? Đó là một trò thủ đoạn.
your sister might find the ring if she goes snooping about .
chị gái của bạn có thể tìm thấy chiếc nhẫn nếu cô ấy cứ lục lọi.
She caught her neighbor snooping around her backyard.
Cô ấy đã bắt gặp hàng xóm cóp nhặt xung quanh sân sau của cô ấy.
He was snooping through his sister's diary.
Anh ấy đang lục lọi nhật ký của chị gái.
The detective was snooping for clues at the crime scene.
Thám tử đang tìm kiếm manh mối tại hiện trường vụ án.
Stop snooping on my phone!
Dừng lại việc nghe lén điện thoại của tôi!
She was caught snooping in her boss's office.
Cô ấy bị bắt gặp khi cóp nhặt trong văn phòng của sếp.
I saw my nosy neighbor snooping around my mailbox.
Tôi thấy người hàng xóm tò mò của tôi cóp nhặt quanh hộp thư của tôi.
The journalist was snooping for information on the scandal.
Nhà báo đang tìm kiếm thông tin về vụ bê bối.
I don't like people snooping into my personal life.
Tôi không thích những người cóp nhặt vào cuộc sống riêng tư của tôi.
She found her cat snooping in the kitchen cabinets.
Cô ấy thấy con mèo của mình cóp nhặt trong tủ bếp.
He was caught snooping around the restricted area.
Anh ta bị bắt gặp khi cóp nhặt quanh khu vực hạn chế.
There’s a peculiar person snooping around.
Có một người kỳ lạ đang rình rập xung quanh.
Snooping, was he? That's a shabby trick.
Lén lút, hả? Đó là một trò thủ đoạn.
your sister might find the ring if she goes snooping about .
chị gái của bạn có thể tìm thấy chiếc nhẫn nếu cô ấy cứ lục lọi.
She caught her neighbor snooping around her backyard.
Cô ấy đã bắt gặp hàng xóm cóp nhặt xung quanh sân sau của cô ấy.
He was snooping through his sister's diary.
Anh ấy đang lục lọi nhật ký của chị gái.
The detective was snooping for clues at the crime scene.
Thám tử đang tìm kiếm manh mối tại hiện trường vụ án.
Stop snooping on my phone!
Dừng lại việc nghe lén điện thoại của tôi!
She was caught snooping in her boss's office.
Cô ấy bị bắt gặp khi cóp nhặt trong văn phòng của sếp.
I saw my nosy neighbor snooping around my mailbox.
Tôi thấy người hàng xóm tò mò của tôi cóp nhặt quanh hộp thư của tôi.
The journalist was snooping for information on the scandal.
Nhà báo đang tìm kiếm thông tin về vụ bê bối.
I don't like people snooping into my personal life.
Tôi không thích những người cóp nhặt vào cuộc sống riêng tư của tôi.
She found her cat snooping in the kitchen cabinets.
Cô ấy thấy con mèo của mình cóp nhặt trong tủ bếp.
He was caught snooping around the restricted area.
Anh ta bị bắt gặp khi cóp nhặt quanh khu vực hạn chế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay