| số nhiều | investigatings |
investigating officer
cán bộ điều tra
investigating actively
điều tra tích cực
investigating committee
ủy ban điều tra
being investigated
đang bị điều tra
investigating further
điều tra thêm
investigating team
đội điều tra
investigated thoroughly
đã được điều tra kỹ lưỡng
investigating potential
điều tra tiềm năng
investigating leads
điều tra các dấu hiệu
investigating background
điều tra lý lịch
the police are investigating the cause of the accident.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
we are investigating potential new markets for our product.
Chúng tôi đang điều tra các thị trường tiềm năng mới cho sản phẩm của chúng tôi.
the journalist was investigating corruption within the government.
Nhà báo đang điều tra tham nhũng trong chính phủ.
the team is investigating the feasibility of the project.
Đội ngũ đang điều tra tính khả thi của dự án.
the scientists are investigating the effects of climate change.
Các nhà khoa học đang điều tra tác động của biến đổi khí hậu.
the fraud department is investigating suspicious transactions.
Bộ phận chống gian lận đang điều tra các giao dịch đáng ngờ.
the company is investigating customer complaints about the service.
Công ty đang điều tra các khiếu nại của khách hàng về dịch vụ.
the historical society is investigating the town's origins.
Hiệp hội lịch sử đang điều tra nguồn gốc của thị trấn.
the committee is investigating the allegations of misconduct.
Ban thư ký đang điều tra các cáo buộc về hành vi sai trái.
the software engineers are investigating the bug in the code.
Các kỹ sư phần mềm đang điều tra lỗi trong mã.
the reporters were investigating the story behind the scenes.
Các phóng viên đang điều tra câu chuyện đằng sau hậu trường.
investigating officer
cán bộ điều tra
investigating actively
điều tra tích cực
investigating committee
ủy ban điều tra
being investigated
đang bị điều tra
investigating further
điều tra thêm
investigating team
đội điều tra
investigated thoroughly
đã được điều tra kỹ lưỡng
investigating potential
điều tra tiềm năng
investigating leads
điều tra các dấu hiệu
investigating background
điều tra lý lịch
the police are investigating the cause of the accident.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
we are investigating potential new markets for our product.
Chúng tôi đang điều tra các thị trường tiềm năng mới cho sản phẩm của chúng tôi.
the journalist was investigating corruption within the government.
Nhà báo đang điều tra tham nhũng trong chính phủ.
the team is investigating the feasibility of the project.
Đội ngũ đang điều tra tính khả thi của dự án.
the scientists are investigating the effects of climate change.
Các nhà khoa học đang điều tra tác động của biến đổi khí hậu.
the fraud department is investigating suspicious transactions.
Bộ phận chống gian lận đang điều tra các giao dịch đáng ngờ.
the company is investigating customer complaints about the service.
Công ty đang điều tra các khiếu nại của khách hàng về dịch vụ.
the historical society is investigating the town's origins.
Hiệp hội lịch sử đang điều tra nguồn gốc của thị trấn.
the committee is investigating the allegations of misconduct.
Ban thư ký đang điều tra các cáo buộc về hành vi sai trái.
the software engineers are investigating the bug in the code.
Các kỹ sư phần mềm đang điều tra lỗi trong mã.
the reporters were investigating the story behind the scenes.
Các phóng viên đang điều tra câu chuyện đằng sau hậu trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay