investigating

[Mỹ]/[ˈɪnˌvɛstɪˌɡeɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪnˌvɛstɪˌɡeɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle)Thực hiện các cuộc điều tra hoặc kiểm tra cẩn thận về một điều gì đó để phát hiện sự thật hoặc thông tin; Kiểm tra (một tình huống) chi tiết để khám phá sự thật.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến điều tra.
Các dạng của từ
số nhiềuinvestigatings

Cụm từ & Cách kết hợp

investigating officer

cán bộ điều tra

investigating actively

điều tra tích cực

investigating committee

ủy ban điều tra

being investigated

đang bị điều tra

investigating further

điều tra thêm

investigating team

đội điều tra

investigated thoroughly

đã được điều tra kỹ lưỡng

investigating potential

điều tra tiềm năng

investigating leads

điều tra các dấu hiệu

investigating background

điều tra lý lịch

Câu ví dụ

the police are investigating the cause of the accident.

Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.

we are investigating potential new markets for our product.

Chúng tôi đang điều tra các thị trường tiềm năng mới cho sản phẩm của chúng tôi.

the journalist was investigating corruption within the government.

Nhà báo đang điều tra tham nhũng trong chính phủ.

the team is investigating the feasibility of the project.

Đội ngũ đang điều tra tính khả thi của dự án.

the scientists are investigating the effects of climate change.

Các nhà khoa học đang điều tra tác động của biến đổi khí hậu.

the fraud department is investigating suspicious transactions.

Bộ phận chống gian lận đang điều tra các giao dịch đáng ngờ.

the company is investigating customer complaints about the service.

Công ty đang điều tra các khiếu nại của khách hàng về dịch vụ.

the historical society is investigating the town's origins.

Hiệp hội lịch sử đang điều tra nguồn gốc của thị trấn.

the committee is investigating the allegations of misconduct.

Ban thư ký đang điều tra các cáo buộc về hành vi sai trái.

the software engineers are investigating the bug in the code.

Các kỹ sư phần mềm đang điều tra lỗi trong mã.

the reporters were investigating the story behind the scenes.

Các phóng viên đang điều tra câu chuyện đằng sau hậu trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay