snore loudly
ngáy lớn
stop snoring
dừng ngáy
snoring problem
vấn đề về ngáy
annoying snoring
ngáy phiền phức
How frightful to have a husband who snores!
Thật kinh khủng khi có một người chồng hay ngáy!
His snores woke me up.
Những tiếng ngáy của anh ấy đã đánh thức tôi.
Whilst the heavy ploughman snores, All with weary task fordone.
Trong khi người nông dân cày nặng nề đang ngủ, Tất cả đều mệt mỏi vì công việc đã hoàn thành.
Stentorian snores came from the shadows-Chen Yueh-ngo's elder brother, a stevedore .
Những tiếng ngáy lớn như sấm rền vọng ra từ bóng tối - anh trai của Chen Yueh-ngo, một người bốc hàng.
He snores loudly every night.
Anh ấy ngáy lớn mỗi đêm.
I can't sleep when my roommate snores.
Tôi không thể ngủ được khi bạn cùng phòng của tôi ngáy.
She snores so loudly that it keeps me awake.
Cô ấy ngáy lớn đến mức khiến tôi không thể ngủ được.
Some people snore due to allergies.
Một số người ngáy vì dị ứng.
My dad snores like a bear.
Bố tôi ngáy như gấu.
Do you snore when you sleep on your back?
Bạn có ngáy khi ngủ ngửa không?
Snoring can be a sign of sleep apnea.
Ngáy có thể là dấu hiệu của chứng ngưng thở khi ngủ.
She nudged her husband to stop him from snoring.
Cô ấy khẽ thúc chồng để ngăn anh ấy ngáy.
The sound of snoring filled the room.
Tiếng ngáy tràn ngập căn phòng.
He snores so loudly that it's like a chainsaw.
Anh ấy ngáy lớn đến mức nghe như cưa máy.
snore loudly
ngáy lớn
stop snoring
dừng ngáy
snoring problem
vấn đề về ngáy
annoying snoring
ngáy phiền phức
How frightful to have a husband who snores!
Thật kinh khủng khi có một người chồng hay ngáy!
His snores woke me up.
Những tiếng ngáy của anh ấy đã đánh thức tôi.
Whilst the heavy ploughman snores, All with weary task fordone.
Trong khi người nông dân cày nặng nề đang ngủ, Tất cả đều mệt mỏi vì công việc đã hoàn thành.
Stentorian snores came from the shadows-Chen Yueh-ngo's elder brother, a stevedore .
Những tiếng ngáy lớn như sấm rền vọng ra từ bóng tối - anh trai của Chen Yueh-ngo, một người bốc hàng.
He snores loudly every night.
Anh ấy ngáy lớn mỗi đêm.
I can't sleep when my roommate snores.
Tôi không thể ngủ được khi bạn cùng phòng của tôi ngáy.
She snores so loudly that it keeps me awake.
Cô ấy ngáy lớn đến mức khiến tôi không thể ngủ được.
Some people snore due to allergies.
Một số người ngáy vì dị ứng.
My dad snores like a bear.
Bố tôi ngáy như gấu.
Do you snore when you sleep on your back?
Bạn có ngáy khi ngủ ngửa không?
Snoring can be a sign of sleep apnea.
Ngáy có thể là dấu hiệu của chứng ngưng thở khi ngủ.
She nudged her husband to stop him from snoring.
Cô ấy khẽ thúc chồng để ngăn anh ấy ngáy.
The sound of snoring filled the room.
Tiếng ngáy tràn ngập căn phòng.
He snores so loudly that it's like a chainsaw.
Anh ấy ngáy lớn đến mức nghe như cưa máy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay