runny snots
dịch mũi
green snots
dịch mũi màu xanh
snots everywhere
mũi khắp nơi
snots and tears
dịch mũi và nước mắt
snots galore
nhiều dịch mũi
snots flying
dịch mũi bắn tung tóe
snots dripping
dịch mũi nhỏ giọt
snots attack
tấn công dịch mũi
snots outbreak
bùng phát dịch mũi
snots season
mùa dịch mũi
he wiped his nose and got rid of the snots.
anh ta lau mũi và loại bỏ các nọc.
the child had a cold and was full of snots.
đứa trẻ bị cảm lạnh và đầy các nọc.
she laughed and said, "snots are just part of being a kid!"
cô ấy cười và nói, "các nọc chỉ là một phần của việc được làm con nít!"
he sneezed and accidentally got snots on his shirt.
anh ta hắt hơi và vô tình làm các nọc dính lên áo của mình.
during the winter, snots seem to be everywhere.
trong mùa đông, các nọc có vẻ ở khắp mọi nơi.
the doctor advised him to keep tissues handy for the snots.
bác sĩ khuyên anh ta nên giữ giấy ở bên để lau các nọc.
she was embarrassed by the snots running down her face.
cô ấy xấu hổ vì các nọc chảy xuống mặt cô.
he joked about having snots during the meeting.
anh ta đùa về việc có các nọc trong cuộc họp.
after playing outside, the kids came in with snots.
sau khi chơi bên ngoài, bọn trẻ bước vào với các nọc.
she always carries a handkerchief for wiping away snots.
cô ấy luôn mang theo một chiếc khăn tay để lau các nọc.
runny snots
dịch mũi
green snots
dịch mũi màu xanh
snots everywhere
mũi khắp nơi
snots and tears
dịch mũi và nước mắt
snots galore
nhiều dịch mũi
snots flying
dịch mũi bắn tung tóe
snots dripping
dịch mũi nhỏ giọt
snots attack
tấn công dịch mũi
snots outbreak
bùng phát dịch mũi
snots season
mùa dịch mũi
he wiped his nose and got rid of the snots.
anh ta lau mũi và loại bỏ các nọc.
the child had a cold and was full of snots.
đứa trẻ bị cảm lạnh và đầy các nọc.
she laughed and said, "snots are just part of being a kid!"
cô ấy cười và nói, "các nọc chỉ là một phần của việc được làm con nít!"
he sneezed and accidentally got snots on his shirt.
anh ta hắt hơi và vô tình làm các nọc dính lên áo của mình.
during the winter, snots seem to be everywhere.
trong mùa đông, các nọc có vẻ ở khắp mọi nơi.
the doctor advised him to keep tissues handy for the snots.
bác sĩ khuyên anh ta nên giữ giấy ở bên để lau các nọc.
she was embarrassed by the snots running down her face.
cô ấy xấu hổ vì các nọc chảy xuống mặt cô.
he joked about having snots during the meeting.
anh ta đùa về việc có các nọc trong cuộc họp.
after playing outside, the kids came in with snots.
sau khi chơi bên ngoài, bọn trẻ bước vào với các nọc.
she always carries a handkerchief for wiping away snots.
cô ấy luôn mang theo một chiếc khăn tay để lau các nọc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay