snuffer

[Mỹ]/ˈsnʌfə/
[Anh]/ˈsnʌfər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị để dập tắt ngọn lửa của cây nến; một người hút thuốc lá; một con cá heo
Word Forms
số nhiềusnuffers

Cụm từ & Cách kết hợp

candle snuffer

đèn dập nến

snuffer tool

dụng cụ dập nến

snuffer cap

nắp dập nến

snuffer design

thiết kế dập nến

snuffer use

sử dụng dập nến

snuffer style

phong cách dập nến

snuffer handle

tay cầm dập nến

snuffer collection

bộ sưu tập dập nến

snuffer maintenance

bảo trì dập nến

snuffer variations

biến thể dập nến

Câu ví dụ

she used a snuffer to extinguish the candle.

Cô ấy đã sử dụng một dụng cụ dập tắt nến.

the snuffer is an essential tool for candle lovers.

Dụng cụ dập tắt nến là một công cụ cần thiết cho những người yêu thích nến.

he bought a decorative snuffer for his collection.

Anh ấy đã mua một dụng cụ dập tắt nến trang trí cho bộ sưu tập của mình.

using a snuffer prevents smoke from filling the room.

Sử dụng dụng cụ dập tắt nến giúp ngăn khói lan tỏa khắp phòng.

the antique snuffer added charm to the dining table.

Dụng cụ dập tắt nến cổ điển đã thêm nét quyến rũ cho bàn ăn.

she demonstrated how to use a snuffer properly.

Cô ấy đã chứng minh cách sử dụng dụng cụ dập tắt nến đúng cách.

he prefers a snuffer over blowing out the candle.

Anh ấy thích dùng dụng cụ dập tắt nến hơn là thổi tắt nến.

the snuffer was made of polished brass.

Dụng cụ dập tắt nến được làm từ đồng thau đánh bóng.

after dinner, she reached for the snuffer.

Sau bữa tối, cô ấy với tay lấy dụng cụ dập tắt nến.

they chose a matching snuffer for their candle set.

Họ đã chọn một dụng cụ dập tắt nến phù hợp với bộ nến của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay