soakers

[Mỹ]/ˈsəʊ.kər/
[Anh]/ˈsoʊ.kər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ngâm hoặc bị ngâm; người uống nhiều; mưa lớn; buồng phản ứng thẩm thấu; tác nhân ngâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

soaker hose

ống tưới ẩm

soaker tub

bồn ngấm nước

soaker pad

miếng lót thấm

soaker bottle

chai tưới ẩm

soaker blanket

chăn thấm

soaker sponge

bọt biển thấm

soaker sandals

dép đi biển

soaker shoes

giày đi biển

soaker game

trò chơi phun nước

soaker socks

tất thấm

Câu ví dụ

the soaker hose is perfect for watering the garden.

vòi tưới cây soaker rất lý tưởng để tưới vườn.

children love to play in the soaker pool during summer.

Trẻ em rất thích chơi trong hồ bơi soaker vào mùa hè.

she used a soaker pad to help with the spills.

Cô ấy đã sử dụng miếng lót soaker để giúp thấm hút các vụ tràn.

the soaker system helps conserve water in the landscape.

Hệ thống soaker giúp tiết kiệm nước trong cảnh quan.

he placed the soaker in the bucket to absorb the excess moisture.

Anh ấy đặt soaker vào xô để hấp thụ độ ẩm thừa.

using a soaker for the plants ensures they get enough hydration.

Sử dụng soaker cho cây trồng đảm bảo chúng nhận đủ nước.

the soaker socks kept my feet warm and dry.

Những đôi tất soaker giúp giữ ấm và khô chân tôi.

a soaker is essential for any outdoor event in the rain.

Soaker là điều cần thiết cho bất kỳ sự kiện ngoài trời nào dưới mưa.

he bought a soaker for his new garden setup.

Anh ấy đã mua một soaker cho cách bố trí vườn mới của mình.

the soaker method is effective for deep watering.

Phương pháp soaker rất hiệu quả để tưới sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay