sober-minded

[Mỹ]/[ˈsəʊbəˈmaɪndɪd]/
[Anh]/[ˈsoʊbərˈmaɪndɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Lạnh tỉnh và hợp lý; lý trí; không bị cuốn theo cảm xúc hoặc hào hứng quá mức; hiện thực và thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

sober-minded individual

Người có tư duy tỉnh táo

being sober-minded

trạng thái tỉnh táo

sober-minded approach

phương pháp tỉnh táo

sober-minded assessment

đánh giá tỉnh táo

sober-minded leader

nhà lãnh đạo tỉnh táo

sober-minded view

quan điểm tỉnh táo

was sober-minded

đã tỉnh táo

remain sober-minded

vẫn giữ tỉnh táo

sober-minded decision

quyết định tỉnh táo

acting sober-minded

hành xử tỉnh táo

Câu ví dụ

he remained sober-minded throughout the crisis, calmly assessing the situation.

Ông ấy duy trì tư duy tỉnh táo trong suốt cuộc khủng hoảng, bình tĩnh đánh giá tình hình.

a sober-minded approach to investing is crucial for long-term financial security.

Một cách tiếp cận tỉnh táo trong đầu tư là rất quan trọng đối với an toàn tài chính lâu dài.

the judge praised the witness for giving sober-minded and accurate testimony.

Tòa án khen ngợi nhân chứng vì đã cung cấp lời khai tỉnh táo và chính xác.

it's important to be sober-minded when making major life decisions.

Rất quan trọng là phải tỉnh táo khi đưa ra các quyết định lớn trong cuộc sống.

she offered a sober-minded analysis of the company's financial performance.

Cô ấy đưa ra một phân tích tỉnh táo về hiệu quả tài chính của công ty.

his sober-minded leadership helped the team navigate challenging times.

Sự lãnh đạo tỉnh táo của ông ấy đã giúp đội nhóm vượt qua những thời điểm khó khăn.

the committee sought a sober-minded evaluation of the proposed policy.

Hội đồng đã tìm kiếm một đánh giá tỉnh táo về chính sách được đề xuất.

maintaining a sober-minded perspective is vital in high-pressure environments.

Giữ vững quan điểm tỉnh táo là rất quan trọng trong các môi trường áp lực cao.

they needed a sober-minded negotiator to resolve the complex dispute.

Họ cần một người đàm phán tỉnh táo để giải quyết cuộc tranh chấp phức tạp.

a sober-minded assessment revealed the project's potential flaws.

Một đánh giá tỉnh táo đã phơi bày những điểm yếu tiềm tàng của dự án.

the doctor's sober-minded advice helped him make an informed choice.

Lời khuyên tỉnh táo của bác sĩ đã giúp anh ấy đưa ra một quyết định có thông tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay