sociable

[Mỹ]/ˈsəʊʃəbl/
[Anh]/ˈsoʊʃəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thân thiện và cởi mở; thích thú với sự đồng hành của người khác
n. một buổi tụ tập xã hội hoặc câu lạc bộ
Word Forms
số nhiềusociables

Câu ví dụ

a very sociable little village.

một ngôi làng nhỏ rất hòa đồng.

The Smiths are a sociable family.

Gia đình Smith rất hòa đồng.

a sociable conversation. antisocial

một cuộc trò chuyện hòa đồng. phản xã hội

Roger is a very sociable person.

Roger là một người rất hòa đồng.

enjoyed a sociable chat. ungracious

thích thú một cuộc trò chuyện hòa đồng. không lịch sự

being a sociable person, Eva loved entertaining.

là một người hòa đồng, Eva rất thích tổ chức các buổi tiệc.

Ví dụ thực tế

He had become less sociable, almost sullen.

Anh ấy đã trở nên ít hòa đồng hơn, gần như cáu kỉnh.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Other writers are much more readily sociable creatures.

Những nhà văn khác dễ dàng trở thành những người hòa đồng hơn nhiều.

Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.

He was quite sociable to the end.

Anh ấy vẫn rất hòa đồng cho đến cuối cùng.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

I am active and outspoken, which makes me a sociable person.

Tôi năng động và thẳng thắn, điều đó khiến tôi trở thành một người hòa đồng.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

" Is this you sociable, is it? "

"[Đây có phải là bạn hòa đồng không?]"

Nguồn: BBC English Unlocked

Rather, their genes are regulated differently, according to how sociable an individual is.

Thực tế, các gen của họ được điều chỉnh khác nhau, tùy thuộc vào mức độ hòa đồng của một cá nhân.

Nguồn: The Economist - Technology

Sociable people love being around other people.

Những người hòa đồng thích được ở bên những người khác.

Nguồn: Emma's delicious English

Last week's word was gregarious, meaning sociable.

Từ của tuần trước là gregarious, có nghĩa là hòa đồng.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

A dolphin, because they're very sociable.They travel in groups.

Một con cá heo, bởi vì chúng rất hòa đồng. Chúng đi theo nhóm.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Now, Georgina, you're a chatty, sociable kind of person, aren't you?

Bây giờ, Georgina, cô là một người hòa đồng, thích nói chuyện, phải không?

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay