socialized medicine
Y tế xã hội hóa
socialized youth
Thanh niên xã hội hóa
being socialized
Đang được xã hội hóa
socialized children
Trẻ em được xã hội hóa
socialized quickly
Được xã hội hóa nhanh chóng
socialized well
Được xã hội hóa tốt
socialized workforce
Lực lượng lao động được xã hội hóa
the healthcare system is increasingly socialized in many european countries.
Hệ thống y tế ngày càng được xã hội hóa ở nhiều nước châu Âu.
he was successfully socialized into the company culture after a few months.
Anh ấy đã được xã hội hóa thành công vào văn hóa công ty sau vài tháng.
children need to be socialized to understand appropriate behavior in public.
Trẻ em cần được xã hội hóa để hiểu hành vi phù hợp trong công cộng.
the dog was well-socialized with other animals from a young age.
Chú chó đã được xã hội hóa tốt với các loài động vật khác từ khi còn nhỏ.
she felt socialized into the group after attending several meetings.
Cô cảm thấy đã được xã hội hóa vào nhóm sau khi tham dự một vài cuộc họp.
the government plans to further socialize the pension system.
Chính phủ có kế hoạch xã hội hóa thêm hệ thống hưu trí.
he was socialized to value education and hard work.
Anh ấy được xã hội hóa để trân trọng giáo dục và chăm chỉ.
the new employee was socialized through a comprehensive onboarding program.
Người nhân viên mới được xã hội hóa thông qua chương trình onboarding toàn diện.
they socialized the youth through community programs and activities.
Họ xã hội hóa thanh thiếu niên thông qua các chương trình và hoạt động cộng đồng.
the project aimed to socialize the workforce across different departments.
Dự án nhằm xã hội hóa lực lượng lao động ở các phòng ban khác nhau.
the children were socialized to share and cooperate with their peers.
Các em trẻ được xã hội hóa để chia sẻ và hợp tác với bạn bè cùng trang lứa.
socialized medicine
Y tế xã hội hóa
socialized youth
Thanh niên xã hội hóa
being socialized
Đang được xã hội hóa
socialized children
Trẻ em được xã hội hóa
socialized quickly
Được xã hội hóa nhanh chóng
socialized well
Được xã hội hóa tốt
socialized workforce
Lực lượng lao động được xã hội hóa
the healthcare system is increasingly socialized in many european countries.
Hệ thống y tế ngày càng được xã hội hóa ở nhiều nước châu Âu.
he was successfully socialized into the company culture after a few months.
Anh ấy đã được xã hội hóa thành công vào văn hóa công ty sau vài tháng.
children need to be socialized to understand appropriate behavior in public.
Trẻ em cần được xã hội hóa để hiểu hành vi phù hợp trong công cộng.
the dog was well-socialized with other animals from a young age.
Chú chó đã được xã hội hóa tốt với các loài động vật khác từ khi còn nhỏ.
she felt socialized into the group after attending several meetings.
Cô cảm thấy đã được xã hội hóa vào nhóm sau khi tham dự một vài cuộc họp.
the government plans to further socialize the pension system.
Chính phủ có kế hoạch xã hội hóa thêm hệ thống hưu trí.
he was socialized to value education and hard work.
Anh ấy được xã hội hóa để trân trọng giáo dục và chăm chỉ.
the new employee was socialized through a comprehensive onboarding program.
Người nhân viên mới được xã hội hóa thông qua chương trình onboarding toàn diện.
they socialized the youth through community programs and activities.
Họ xã hội hóa thanh thiếu niên thông qua các chương trình và hoạt động cộng đồng.
the project aimed to socialize the workforce across different departments.
Dự án nhằm xã hội hóa lực lượng lao động ở các phòng ban khác nhau.
the children were socialized to share and cooperate with their peers.
Các em trẻ được xã hội hóa để chia sẻ và hợp tác với bạn bè cùng trang lứa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay