mingled

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trộn lẫn hoặc kết hợp; có các yếu tố của nhiều loại khác nhau hòa quyện với nhau, thống nhất.
Word Forms
quá khứ phân từmingled
thì quá khứmingled

Cụm từ & Cách kết hợp

intermingled

xen kẽ

mingle with

khiêng giao

Câu ví dụ

The alumnae mingled with the trustees.

Những người tốt nghiệp cũ đã hòa mình với các ủy viên.

The thief mingled in the crowd.

Kẻ trộm đã hòa mình vào đám đông.

People mingled happily at the carnival.

Mọi người hòa mình vui vẻ trong lễ hội.

mingled feelings of joy and sorrow

Những cảm xúc lẫn lộn của niềm vui và nỗi buồn.

a speech that contained praise mingled with blame

một bài phát biểu chứa đựng lời khen ngợi lẫn trách mắng

The king mingled with the people in the streets.

Nhà vua đã hòa mình với mọi người trên đường phố.

a mingled guffaw from Heathcliff and Hareton

Một tràng cười khúc khích lẫn lộn từ Heathcliff và Hareton.

The man and the woman mingled as everyone started to relax.

Người đàn ông và người phụ nữ hòa mình với mọi người khi mọi người bắt đầu thư giãn.

Tears mingled with the blood from the cut on his face.

Những giọt nước mắt lẫn với máu từ vết cắt trên mặt anh ấy.

He felt wonder mingled with awe at the Grand Canyon.

Anh cảm thấy kinh ngạc lẫn với sự kinh hoàng khi nhìn ngắm Grand Canyon.

The laughter on the boats mingled with that on shore,adding to the jubilation on National Day.

Tiếng cười trên thuyền hòa lẫn với tiếng cười trên bờ, thêm vào niềm vui ngày Quốc khánh.

bombs, guns, and engines mingled in discordant sound.

đạn, súng và động cơ hòa quyện trong âm thanh không hài hòa.

while a mingled guffaw from Heathcliff and Hareton put the copestone on my rage and humiliation.

Trong khi một tràng cười khúc khích lẫn lộn từ Heathcliff và Hareton đặt dấu chấm kết thúc cho sự tức giận và nỗi nhục nhã của tôi.

He mingled freely with other delegates, trying to make small talk and little jokes.

Anh ấy hòa mình tự do với các đại biểu khác, cố gắng làm quen và nói những câu đùa nhỏ.

Compared with other artistic categories, the art of filming possesses the strongest feeling of realness, and its footstone, artistic target, and judging criterion are all tightly mingled with verism.

So với các thể loại nghệ thuật khác, nghệ thuật quay phim có cảm giác chân thực nhất, và nền móng, mục tiêu nghệ thuật và tiêu chí đánh giá của nó đều gắn chặt với chủ nghĩa tả thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay