sock-footed

[Mỹ]/[sɒk ˈfʊ.tɪd]/
[Anh]/[sɒk ˈfʊ.tɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Mang tất nhưng không đi giày.
adv. Không đi giày, trong khi mang tất.

Cụm từ & Cách kết hợp

sock-footed child

Vietnamese_translation

sock-footed wanderer

Vietnamese_translation

felt sock-footed

Vietnamese_translation

sock-footed dance

Vietnamese_translation

being sock-footed

Vietnamese_translation

sock-footed around

Vietnamese_translation

sock-footed boy

Vietnamese_translation

sock-footed state

Vietnamese_translation

sock-footed now

Vietnamese_translation

sock-footed way

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he tiptoed around, sock-footed, trying not to wake the baby.

Anh ta nhẹ nhàng bước đi, chân trần, cố gắng không đánh thức em bé.

the child ran across the lawn, sock-footed and carefree.

Đứa trẻ chạy trên bãi cỏ, chân trần và vô tư.

she padded into the kitchen, sock-footed and seeking a late-night snack.

Cô ấy nhẹ nhàng bước vào bếp, chân trần và tìm kiếm một bữa ăn nhẹ đêm khuya.

he emerged from the bedroom, sock-footed and still half-asleep.

Anh ta bước ra khỏi phòng ngủ, chân trần và vẫn còn đang nửa tỉnh nửa ngủ.

the dancer practiced her routine, sock-footed on the wooden floor.

Người khiêu vũ tập bài tập của cô ấy, chân trần trên sàn gỗ.

the cat watched him, sock-footed, as he prepared breakfast.

Con mèo nhìn anh ta, chân trần, khi anh ta chuẩn bị bữa sáng.

she felt silly, wandering around the house sock-footed.

Cô ấy cảm thấy ngốc nghếch, đi lang thang quanh nhà chân trần.

he moved quietly, sock-footed, across the creaky floorboards.

Anh ta di chuyển nhẹ nhàng, chân trần, trên những tấm ván sàn kêu cót két.

the yoga instructor demonstrated the pose, sock-footed for better grip.

Giảng viên dạy yoga thể hiện tư thế, chân trần để có độ bám tốt hơn.

they played hide-and-seek, sock-footed, in the cozy living room.

Họ chơi trốn tìm, chân trần, trong phòng khách ấm cúng.

he felt the cool tiles under his feet, sock-footed after a warm bath.

Anh ta cảm thấy những viên gạch mát lạnh dưới chân mình, chân trần sau khi tắm nước ấm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay