shoed

[Mỹ]/[ʃuːd]/
[Anh]/[ʃuːd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của shoe) Đeo giày lên (ai đó hoặc cái gì đó); Trang bị giày.
adj. Đang mang giày; đang đeo giày.

Cụm từ & Cách kết hợp

shoed horse

Vietnamese_translation

shoed children

Vietnamese_translation

being shoed

Vietnamese_translation

shoed feet

Vietnamese_translation

shoed up

Vietnamese_translation

shoed neatly

Vietnamese_translation

shoed carefully

Vietnamese_translation

shoed them

Vietnamese_translation

shoed well

Vietnamese_translation

shoed quickly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the child shoed the pony gently before the ride.

Em đã c钉蹄铁 cho chú lừa nhỏ một cách nhẹ nhàng trước khi cưỡi.

he shoed his horse with new steel plates.

Anh ấy đã c钉蹄铁 cho con ngựa bằng những tấm thép mới.

the farrier shoed several horses that afternoon.

Thợ钉蹄铁 đã c钉蹄铁 cho nhiều con ngựa vào buổi chiều đó.

she shoed the reindeer for the upcoming winter.

Cô ấy đã c钉蹄铁 cho con tuần lộc để chuẩn bị cho mùa đông sắp tới.

the craftsman carefully shoed the miniature model horse.

Nghệ nhân đã c钉蹄铁 cẩn thận cho con ngựa mô hình nhỏ.

he used to shoed horses before becoming a carpenter.

Anh ấy từng c钉蹄铁 cho ngựa trước khi trở thành thợ mộc.

the stablehand shoed the mare with practiced ease.

Người giúp việc ngựa đã c钉蹄铁 cho con ngựa cái một cách dễ dàng và thuần thục.

they shoed the mules for the long journey ahead.

Họ đã c钉蹄铁 cho những con lừa để chuẩn bị cho hành trình dài phía trước.

the old man shoed horses as a living.

Ông già đã c钉蹄铁 cho ngựa để mưu sinh.

the workshop specialized in shoed animals.

Xưởng làm việc chuyên về c钉蹄铁 cho các loài động vật.

he shoed the donkey with durable iron shoes.

Anh ấy đã c钉蹄铁 cho con lừa bằng những đôi giày sắt bền bỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay