album

[Mỹ]/ˈælbəm/
[Anh]/ˈælbəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ sưu tập ảnh, bộ sưu tập bản ghi âm, sách sưu tập tem, sách để thu thập chữ ký
Word Forms
số nhiềualbums

Cụm từ & Cách kết hợp

music album

album nhạc

photo album

album ảnh

album cover

bìa album

debut album

album ra mắt

stamp album

album tem

photograph album

album ảnh

Câu ví dụ

an album of cheesy pop hits.

một album những bản hit pop sến súa.

the album's lead-off track.

bản nhạc mở đầu của album.

a showbiz build-up before the album release.

một sự kiện truyền thông trước khi album được phát hành.

both her albums are dynamite.

cả hai album của cô ấy đều là bom tấn.

it was everyone's dream to mix their album in their front room.

đó là ước mơ của mọi người khi được trộn album của họ trong phòng khách.

the album is an orgasmic whirl of techno soundscapes.

album là một vòng xoáy khoái cảm của phong cảnh âm thanh techno.

an album featuring simple, singalong tunes.

một album có các bản nhạc đơn giản, dễ hát theo.

the album is a smorgasbord of different musical styles.

album là một sự pha trộn của nhiều phong cách âm nhạc khác nhau.

The album contains many memorable songs.

Album chứa nhiều bài hát đáng nhớ.

The new album is proof that this band is not a spent force just yet.

Album mới là bằng chứng cho thấy ban nhạc này vẫn còn nhiều sức mạnh.

his contributions to the album are bleached of personality.

những đóng góp của anh ấy cho album thiếu tính cách.

the album is available as a CD as well as on LP and cassette formats.

album có sẵn dưới dạng CD cũng như trên đĩa LP và băng cassette.

the album features tracks written by the popstrel herself.

album có các bài hát được viết bởi chính cô nàng pop.

nine singles and one album had been released.

chín đĩa đơn và một album đã được phát hành.

the albums showcase his production skills.

các album thể hiện kỹ năng sản xuất của anh ấy.

don't spring for the album until you've heard it.

đừng vội mua album cho đến khi bạn đã nghe nó.

mount stamps in an album; mount a specimen on a slide.

dán tem vào album; gắn một mẫu vật lên một lam.

I'm gonna cop Marish's new album when it drops.

Tôi sẽ mua album mới của Marish khi nó ra mắt.

santalwood white;Santalum album L.

gỗ đinh hương trắng; Santalum album L.

a clandestine outfit that bootlegs record albums and tapes.

một tổ chức bí mật chuyên sao lậu các album và băng thu âm.

Ví dụ thực tế

Yes. I'm releasing an acoustic album. exclusively at Walmart.

Vâng. Tôi sẽ phát hành một album acoustic. chỉ dành riêng tại Walmart.

Nguồn: The Ellen Show

" What is Ice Cube's best album? "

"[Câu hỏi] Album hay nhất của Ice Cube là gì?"

Nguồn: Connection Magazine

It even has an album you can stream.

Nó thậm chí còn có một album bạn có thể nghe trực tuyến.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

I meant to put together an album for you.

Tôi có ý định thu âm một album cho bạn.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

So what's the oldest species in our family album?

Vậy loài nào là loài lâu đời nhất trong album gia đình của chúng ta?

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Lamar, 30, earned the Pulitzer for his record album DAMN.

Lamar, 30 tuổi, đã giành được giải Pulitzer cho album của anh ấy, DAMN.

Nguồn: VOA Special April 2018 Collection

This is a song from the singer's latest album.

Đây là một bài hát từ album mới nhất của ca sĩ.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

I personally think Definitely Maybe is a far better album.

Tôi cá nhân nghĩ rằng Definitely Maybe là một album tốt hơn nhiều.

Nguồn: Rock documentary

And you would raid those vinyl albums and you would self-select.

Và bạn sẽ lục soát những album vinyl đó và tự chọn.

Nguồn: 6 Minute English

In nineteen ninety-four, Eartha Kitt released the album Back In Business.

Năm 1994, Eartha Kitt đã phát hành album Back In Business.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay