sons-in-law

[Mỹ]/sʌnˈɪn.lɔː/
[Anh]/sʌnˈɪn.lɑː/

Dịch

n. người đàn ông là chồng của con gái ai đó; người đàn ông được nhận làm con nuôi.

Cụm từ & Cách kết hợp

my son-in-law

mẹ chồng/cha chồng của tôi

become a son-in-law

trở thành con rể

son-in-law's job

công việc của con rể

meet son-in-law

gặp con rể

introducing son-in-law

giới thiệu con rể

son-in-law's family

gia đình con rể

treat son-in-law

đối xử với con rể

son-in-law's wedding

đám cưới của con rể

support son-in-law

ủng hộ con rể

Câu ví dụ

my son-in-law is a talented software engineer.

cháu rể của tôi là một kỹ sư phần mềm tài năng.

we're delighted to welcome our son-in-law into the family.

chúng tôi rất vui mừng chào đón cháu rể vào gia đình.

he's a wonderful son-in-law, always willing to help.

anh ấy là một người cháu rể tuyệt vời, luôn sẵn lòng giúp đỡ.

our son-in-law proposed to his girlfriend last year.

năm ngoái, cháu rể của chúng tôi đã cầu hôn với bạn gái của mình.

we're so proud of our son-in-law's accomplishments.

chúng tôi rất tự hào về những thành tựu của cháu rể.

he's become a valued son-in-law over the years.

sau nhiều năm, anh ấy đã trở thành một người cháu rể được đánh giá cao.

my father-in-law really likes my son-in-law.

cha chồng tôi thực sự rất thích cháu rể của tôi.

they're celebrating their son-in-law's new job.

họ đang ăn mừng công việc mới của cháu rể.

he's a supportive son-in-law to my daughter.

anh ấy là một người cháu rể luôn ủng hộ con gái tôi.

we invited our son-in-law to join us for dinner.

chúng tôi đã mời cháu rể của chúng tôi tham gia ăn tối cùng chúng tôi.

he's a close son-in-law and a good friend.

anh ấy là một người cháu rể thân thiết và là một người bạn tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay