irritating

[Mỹ]/ˈɪrɪteɪtɪŋ/
[Anh]/ˈɪrɪteɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây khó chịu, làm cho ai đó cảm thấy không thoải mái, có tác động kích thích.
Word Forms
hiện tại phân từirritating

Câu ví dụ

The noise of the children was irritating me.

Tiếng ồn của trẻ con khiến tôi khó chịu.

She was adept at the fine art of irritating people.

Cô ấy rất giỏi trong nghệ thuật khó chịu người khác.

The man’s worse than irritating,he’s a positive menace!

Người đàn ông còn tệ hơn là khó chịu, anh ta là một mối họa thực sự!

He had an irritating habit of singing tunelessly about the house.

Anh ta có một thói quen khó chịu là hát lạc điệu về quanh nhà.

nothing is more irritating than people who do not keep to the point.

Không có gì khó chịu hơn là những người không đi vào trọng tâm vấn đề.

The man's worse than irritating, he's a positive menace!

Người đàn ông còn tệ hơn là khó chịu, anh ta là một mối họa thực sự!

He has this irritating mannerism of constantly scratching his nose.

Anh ta có một hành vi khó chịu là thường xuyên gãi mũi.

She has a rather twee manner that I find irritating.

Cô ấy có một phong thái khá sướt mướt mà tôi thấy khó chịu.

the textbooks show an irritating parochialism, to wit an almost total exclusion of papers not in English.

các sách giáo khoa cho thấy sự địa phương hóa khó chịu, cụ thể là loại trừ gần như hoàn toàn các bài báo không bằng tiếng Anh.

Externally applied, this safe, non-irritating and effective cleanser and beautifier removes unsightly stains and inhibits dark staining production.

Khi thoa ngoài da, chất tẩy rửa và làm đẹp an toàn, không gây kích ứng và có hiệu quả này loại bỏ các vết bẩn khó chịu và ức chế sự sản xuất các vết thâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay