soothingly

[Mỹ]/'su:ðiŋli/
[Anh]/ˈsu ðɪ ŋlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách làm dịu và an ủi; theo cách giảm đau.

Câu ví dụ

Parents croon soothingly to infants.

Các bậc cha mẹ ru nhẹ nhàng với trẻ sơ sinh.

The mother talked soothingly to her child.

Người mẹ nói chuyện nhẹ nhàng với con mình.

He continued to talk quietly and soothingly to the girl until her frightened grip on his arm was relaxed.

Anh ấy tiếp tục nói chuyện một cách nhẹ nhàng và trấn an với cô gái cho đến khi cô ấy thả lỏng bắt tay sợ hãi trên cánh tay anh.

The music played soothingly in the background.

Nhạc chơi nhẹ nhàng và êm dịu trong nền.

She spoke to him soothingly to calm his nerves.

Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng với anh ấy để trấn an tinh thần của anh ấy.

The therapist's voice was soothingly reassuring.

Giọng của nhà trị liệu thật trấn an và động viên.

She applied the lotion soothingly to her sunburned skin.

Cô ấy thoa kem một cách nhẹ nhàng lên vùng da bị cháy nắng của mình.

The warm tea soothes my throat soothingly.

Trà ấm làm dịu cổ họng của tôi một cách nhẹ nhàng.

The soft lighting in the room created a soothingly cozy atmosphere.

Ánh sáng dịu nhẹ trong phòng tạo ra một không khí ấm cúng và dễ chịu.

The gentle breeze blew soothingly through the open window.

Gió nhẹ thổi nhẹ nhàng qua cửa sổ mở.

She sang soothingly to her baby to help him fall asleep.

Cô ấy hát nhẹ nhàng cho con mình để giúp bé ngủ.

The sound of rain on the roof was soothingly calming.

Tiếng mưa rơi trên mái nhà thật êm dịu và trấn an.

He massaged her shoulders soothingly to relieve tension.

Anh ấy xoa bóp vai cô ấy một cách nhẹ nhàng để giảm bớt căng thẳng.

Ví dụ thực tế

“Potter, ” said Madam Pomfrey soothingly, “it's all right.

“Potter,” bà Pomfrey nói một cách trấn an, “mọi chuyện sẽ ổn thôi.”

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

" You won't, dear, we'll find an antidote, don't worry, " said Mrs. Weasley soothingly.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

His hands caressed her tumbled hair gently, soothingly, and his voice was gentle too.

Bàn tay anh vuốt nhẹ mái tóc rối bù của cô một cách dịu dàng, êm ái, và giọng nói của anh cũng nhẹ nhàng.

Nguồn: Gone with the Wind

Holmes put his hand soothingly upon his arm.

Holmes đặt tay lên cánh tay anh ta một cách trấn an.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

" Foolish woman" ! responded the physician, half coldly, half soothingly.

Nguồn: Red characters

" And in Paris, my dear sir, " added the lawyer soothingly.

Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)

" Yes, dear Clifford, the picture shall be covered, " said Hepzibah soothingly.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

" I'll run round to our good friend Mr. Knight, " said Mr. Farolles soothingly.

Nguồn: Garden Party (Part 1)

" Poor mama" ! Alice said again, soothingly.

Nguồn: Lonely Heart (Part 1)

'Only " eight bells, " ' said Knight soothingly.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay