soundstage

[Mỹ]/[ˈsaʊndsteɪd]/
[Anh]/[ˈsaʊndsteɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phòng quay phim có phòng quay âm thanh cách âm; một phòng lớn cách âm được sử dụng để ghi âm âm thanh
Word Forms
số nhiềusoundstages

Cụm từ & Cách kết hợp

soundstage rental

cho thuê sân khấu âm thanh

on the soundstage

trên sân khấu âm thanh

soundstage design

thiết kế sân khấu âm thanh

soundstage lighting

ánh sáng sân khấu âm thanh

soundstage set

khung cảnh sân khấu âm thanh

soundstage build

xây dựng sân khấu âm thanh

soundstage size

kích thước sân khấu âm thanh

soundstage shoot

quay phim trên sân khấu âm thanh

soundstage space

không gian sân khấu âm thanh

soundstage studio

phòng thu âm sân khấu

Câu ví dụ

the band rehearsed their new song on the soundstage.

Băng nhạc đã tập dượt bài hát mới của họ trên sân khấu âm thanh.

we filmed the entire movie on a massive soundstage.

Chúng tôi quay toàn bộ bộ phim trên một sân khấu âm thanh khổng lồ.

the soundstage offered a versatile space for filming.

Sân khấu âm thanh cung cấp một không gian linh hoạt cho việc quay phim.

the director wanted to build a medieval castle on the soundstage.

Đạo diễn muốn xây một lâu đài trung cổ trên sân khấu âm thanh.

the soundstage's acoustics were perfect for recording music.

Âm học của sân khấu âm thanh hoàn hảo để ghi âm nhạc.

they used a large soundstage to simulate a jungle environment.

Họ sử dụng một sân khấu âm thanh lớn để mô phỏng môi trường rừng mưa.

the crew set up the lighting on the soundstage.

Đội ngũ đã thiết lập ánh sáng trên sân khấu âm thanh.

the soundstage was equipped with state-of-the-art technology.

Sân khấu âm thanh được trang bị công nghệ hàng đầu.

the actors prepared for their scene on the soundstage.

Các diễn viên chuẩn bị cho cảnh quay của họ trên sân khấu âm thanh.

the soundstage's size allowed for complex camera movements.

Kích thước của sân khấu âm thanh cho phép các chuyển động phức tạp của máy quay.

they built a realistic city street on the soundstage.

Họ xây dựng một con phố thành phố chân thực trên sân khấu âm thanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay