sowable land
đất có thể gieo trồng
easily sowable
dễ gieo trồng
sowable seeds
hạt giống có thể gieo trồng
being sowable
khả năng gieo trồng
sowable ground
đất gieo trồng
sowable area
khu vực gieo trồng
the farmer checked if the seeds were sowable before planting.
Người nông dân đã kiểm tra xem hạt giống có thể gieo trồng được hay không trước khi trồng.
this type of seed is sowable in early spring.
Loại hạt giống này có thể gieo trồng vào đầu mùa xuân.
the soil must be properly prepared to make it sowable.
Đất phải được chuẩn bị đúng cách để có thể gieo trồng.
only sowable seeds should be used for this crop.
Chỉ nên sử dụng hạt giống có thể gieo trồng cho loại cây trồng này.
the field becomes sowable after the rain.
Đất trồng trở nên có thể gieo trồng được sau cơn mưa.
these are highly sowable seeds that germinate quickly.
Đây là những hạt giống có thể gieo trồng dễ dàng và nảy mầm nhanh.
the best sowable time is during the wet season.
Thời điểm gieo trồng tốt nhất là vào mùa mưa.
make sure the land is sowable before you start planting.
Đảm bảo đất có thể gieo trồng trước khi bắt đầu trồng.
the region has ideal sowable conditions for wheat.
Khu vực này có điều kiện gieo trồng lý tưởng cho lúa mì.
some seeds remain sowable for only a short period.
Một số hạt giống chỉ duy trì khả năng gieo trồng trong một thời gian ngắn.
he tested whether the ground was sowable enough.
Anh ấy đã kiểm tra xem đất có đủ điều kiện gieo trồng hay không.
the climate here makes it sowable year-round.
Khí hậu ở đây cho phép gieo trồng quanh năm.
sowable land
đất có thể gieo trồng
easily sowable
dễ gieo trồng
sowable seeds
hạt giống có thể gieo trồng
being sowable
khả năng gieo trồng
sowable ground
đất gieo trồng
sowable area
khu vực gieo trồng
the farmer checked if the seeds were sowable before planting.
Người nông dân đã kiểm tra xem hạt giống có thể gieo trồng được hay không trước khi trồng.
this type of seed is sowable in early spring.
Loại hạt giống này có thể gieo trồng vào đầu mùa xuân.
the soil must be properly prepared to make it sowable.
Đất phải được chuẩn bị đúng cách để có thể gieo trồng.
only sowable seeds should be used for this crop.
Chỉ nên sử dụng hạt giống có thể gieo trồng cho loại cây trồng này.
the field becomes sowable after the rain.
Đất trồng trở nên có thể gieo trồng được sau cơn mưa.
these are highly sowable seeds that germinate quickly.
Đây là những hạt giống có thể gieo trồng dễ dàng và nảy mầm nhanh.
the best sowable time is during the wet season.
Thời điểm gieo trồng tốt nhất là vào mùa mưa.
make sure the land is sowable before you start planting.
Đảm bảo đất có thể gieo trồng trước khi bắt đầu trồng.
the region has ideal sowable conditions for wheat.
Khu vực này có điều kiện gieo trồng lý tưởng cho lúa mì.
some seeds remain sowable for only a short period.
Một số hạt giống chỉ duy trì khả năng gieo trồng trong một thời gian ngắn.
he tested whether the ground was sowable enough.
Anh ấy đã kiểm tra xem đất có đủ điều kiện gieo trồng hay không.
the climate here makes it sowable year-round.
Khí hậu ở đây cho phép gieo trồng quanh năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay