seeds sown
hạt giống gieo
fields sown
đồng ruộng gieo
crops sown
mùa màng gieo
ideas sown
ý tưởng gieo
love sown
tình yêu gieo
trust sown
niềm tin gieo
fears sown
nỗi sợ gieo
dreams sown
ước mơ gieo
values sown
giá trị gieo
relationships sown
mối quan hệ gieo
the seeds were sown in the spring.
Những hạt giống đã được gieo trồng vào mùa xuân.
he has sown the seeds of doubt.
Anh ấy đã gieo rắc những hạt giống của sự nghi ngờ.
the farmers have sown their fields.
Những người nông dân đã gieo những cánh đồng của họ.
she has sown the idea of change.
Cô ấy đã gieo ý tưởng về sự thay đổi.
they sown the crops carefully.
Họ đã gieo trồng các loại cây trồng một cách cẩn thận.
we should have sown earlier this year.
Chúng ta nên đã gieo trồng sớm hơn năm nay.
new relationships are often sown in trust.
Những mối quan hệ mới thường bắt đầu từ sự tin tưởng.
the community has sown unity among its members.
Cộng đồng đã gieo rắc sự đoàn kết giữa các thành viên.
he has sown his wild oats in his youth.
Anh ấy đã tận hưởng những thú vui bất chợt trong thời trẻ.
they have sown the foundation for future success.
Họ đã gieo mầm cho thành công trong tương lai.
seeds sown
hạt giống gieo
fields sown
đồng ruộng gieo
crops sown
mùa màng gieo
ideas sown
ý tưởng gieo
love sown
tình yêu gieo
trust sown
niềm tin gieo
fears sown
nỗi sợ gieo
dreams sown
ước mơ gieo
values sown
giá trị gieo
relationships sown
mối quan hệ gieo
the seeds were sown in the spring.
Những hạt giống đã được gieo trồng vào mùa xuân.
he has sown the seeds of doubt.
Anh ấy đã gieo rắc những hạt giống của sự nghi ngờ.
the farmers have sown their fields.
Những người nông dân đã gieo những cánh đồng của họ.
she has sown the idea of change.
Cô ấy đã gieo ý tưởng về sự thay đổi.
they sown the crops carefully.
Họ đã gieo trồng các loại cây trồng một cách cẩn thận.
we should have sown earlier this year.
Chúng ta nên đã gieo trồng sớm hơn năm nay.
new relationships are often sown in trust.
Những mối quan hệ mới thường bắt đầu từ sự tin tưởng.
the community has sown unity among its members.
Cộng đồng đã gieo rắc sự đoàn kết giữa các thành viên.
he has sown his wild oats in his youth.
Anh ấy đã tận hưởng những thú vui bất chợt trong thời trẻ.
they have sown the foundation for future success.
Họ đã gieo mầm cho thành công trong tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay