germinated

[Mỹ]/ˈdʒɜː.mɪ.neɪ.tɪd/
[Anh]/ˈdʒɜr.mɪ.neɪ.tɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của germinate

Cụm từ & Cách kết hợp

germinated seeds

hạt giống nảy mầm

germinated plants

cây nảy mầm

germinated grains

hạt ngũ cốc nảy mầm

germinated beans

đậu nảy mầm

germinated crops

mùa màng nảy mầm

germinated tubers

mầm củ nảy mầm

germinated roots

rễ nảy mầm

germinated fungi

nấm nảy mầm

germinated spores

bào tử nảy mầm

germinated vegetables

rau củ nảy mầm

Câu ví dụ

the seeds have germinated and are now sprouting.

các hạt đã nảy mầm và bây giờ đang mọc mầm.

after a week, the plant has germinated successfully.

sau một tuần, cây đã nảy mầm thành công.

we observed that the beans germinated faster in warm soil.

chúng tôi nhận thấy rằng đậu nảy mầm nhanh hơn trong đất ấm.

the experiment showed that light affects how seeds germinated.

thí nghiệm cho thấy ánh sáng ảnh hưởng đến cách hạt giống nảy mầm.

when the conditions are right, the spores will germinate.

khi điều kiện phù hợp, bào tử sẽ nảy mầm.

farmers are excited because their crops have germinated early this year.

những người nông dân rất vui vì mùa màng của họ đã nảy mầm sớm năm nay.

germinated grains are often used in health foods.

ngũ cốc đã nảy mầm thường được sử dụng trong các loại thực phẩm tốt cho sức khỏe.

she carefully checked if the seeds had germinated.

cô ấy cẩn thận kiểm tra xem hạt giống đã nảy mầm chưa.

germinated seeds require specific care to thrive.

hạt giống đã nảy mầm cần được chăm sóc đặc biệt để phát triển.

the gardener was pleased to see the flowers had germinated.

người làm vườn rất vui khi thấy hoa đã nảy mầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay