space-time

[Mỹ]/ˈspeɪsˌtaɪm/
[Anh]/ˈspeɪsˌtaɪm/

Dịch

adj. liên quan đến khái niệm kết hợp không gian và thời gian thành một thể liên tục.
Word Forms
số nhiềuspace-times

Cụm từ & Cách kết hợp

space-time continuum

không-gian-thời gian liên tục

space-time warp

vặn xoắn không-gian-thời gian

space-time fabric

vải không-gian-thời gian

space-time relation

mối quan hệ không-gian-thời gian

space-time dimension

không gian-thời gian thứ nguyên

space-time curvature

độ cong không-gian-thời gian

space-time model

mô hình không-gian-thời gian

space-time distortion

sự biến dạng không-gian-thời gian

space-time event

sự kiện không-gian-thời gian

space-time structure

cấu trúc không-gian-thời gian

Câu ví dụ

the theory of relativity warped space-time around massive objects.

thuyết tương đối của Einstein làm cong không-thời gian xung quanh các vật thể lớn.

we explored the concept of space-time curvature in physics class.

chúng tôi đã khám phá khái niệm độ cong không-thời gian trong lớp vật lý.

black holes dramatically distort space-time.

các lỗ đen làm biến dạng không-thời gian một cách kịch liệt.

einstein's work revolutionized our understanding of space-time.

công trình của Einstein đã cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về không-thời gian.

the spacecraft navigated through space-time to reach its destination.

tàu vũ trụ đã điều hướng qua không-thời gian để đến đích của nó.

gravitational waves ripple through space-time.

các sóng hấp dẫn lan truyền qua không-thời gian.

time dilation is a consequence of space-time effects.

sự giãn nở thời gian là một hệ quả của các hiệu ứng không-thời gian.

the fabric of space-time connects all points in the universe.

vải không-thời gian kết nối tất cả các điểm trong vũ trụ.

wormholes are hypothetical tunnels through space-time.

các lỗ sâu là những đường hầm giả thuyết xuyên qua không-thời gian.

the expansion of the universe stretches space-time.

sự mở rộng của vũ trụ kéo giãn không-thời gian.

general relativity describes gravity as a warping of space-time.

thuyết tương đối rộng mô tả trọng lực như một sự cong của không-thời gian.

we studied the implications of space-time for interstellar travel.

chúng tôi đã nghiên cứu những tác động của không-thời gian đối với việc du hành liên sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay