| số nhiều | continuums |
infinite continuum
tiền liên tục vô hạn
temporal continuum
tiền liên tục thời gian
continuum mechanics
cơ học liên tục
continuum theory
thuyết liên tục
continuum damage mechanics
cơ học ứng suất và phá hủy liên tục
the continuum of the seasons
liên tục của các mùa
Further,new fundamental first and second laws of thermostatics and thermodynamics for continuum mechanics are presented.
Thêm vào đó, các định luật thứ nhất và thứ hai cơ bản mới về nhiệt động và nhiệt động cho cơ học liên tục được trình bày.
The photoabsorption spectra in the valence-shell continuum region of C2H4 are calculated by the multi-scattering self-consistent-field method in the framework of the quantum defect theory.
Các phổ hấp thụ ảnh trong vùng liên tục vỏ hóa trị của C2H4 được tính toán bằng phương pháp trường tự nhất quán đa tán xạ trong khuôn khổ lý thuyết khuyết lượng.
This is the case of micromagnetics, which is a continuum theory that stands between quantum theories like ab-initio and macroscopic theories.
Đây là trường hợp của vi từ học, một lý thuyết liên tục nằm giữa các lý thuyết lượng tử như ab-initio và các lý thuyết vĩ mô.
The color spectrum is a continuum of different wavelengths.
Quang phổ màu là một dải liên tục của các bước sóng khác nhau.
Learning is a continuum that lasts a lifetime.
Học tập là một quá trình liên tục kéo dài suốt đời.
Time is often viewed as a continuum rather than discrete segments.
Thời gian thường được xem là một sự liên tục hơn là các phân đoạn rời rạc.
The evolution of technology is a continuum of advancements.
Sự tiến hóa của công nghệ là một quá trình liên tục của những tiến bộ.
Health is a continuum ranging from optimal wellness to severe illness.
Sức khỏe là một quá trình liên tục từ sức khỏe tối ưu đến bệnh tật nghiêm trọng.
The music industry operates on a continuum from independent artists to major labels.
Ngành công nghiệp âm nhạc hoạt động trên một dải liên tục từ các nghệ sĩ độc lập đến các hãng thu âm lớn.
Language acquisition is a continuum that starts from basic vocabulary to fluency.
Việc học ngôn ngữ là một quá trình liên tục bắt đầu từ vốn từ vựng cơ bản đến sự thông thạo.
The political spectrum is a continuum from left-wing to right-wing ideologies.
Quang phổ chính trị là một dải liên tục từ tư tưởng cánh tả đến cánh hữu.
Emotions exist on a continuum from joy to sorrow.
Cảm xúc tồn tại trên một dải liên tục từ niềm vui đến nỗi buồn.
The educational system should support students along a continuum of learning abilities.
Hệ thống giáo dục nên hỗ trợ học sinh dọc theo một dải khả năng học tập.
High altitude pulmonary edema particularly, it's a continuum of brain swelling.
Phù phổi cao nguyên đặc biệt, đó là một quá trình liên tục của tình trạng sưng não.
Nguồn: Connection MagazineHuman aggression is a continuum, and we all exist somewhere on the spectrum.
Tính hung hăng của con người là một quá trình liên tục, và tất cả chúng ta đều tồn tại ở đâu đó trên phổ.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementFinally, I have also emphasized that there is a continuum between speech and writing.
Cuối cùng, tôi cũng đã nhấn mạnh rằng có một quá trình liên tục giữa nói và viết.
Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)This continuum from one to the next isn't quite how it works, though.
Tuy nhiên, quá trình liên tục từ cái này sang cái khác không phải là cách nó hoạt động.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyI see it [as] more of a continuum.
Tôi thấy nó [như] là một quá trình liên tục hơn.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionLegacy is really talking about continuum.
Di sản thực sự đang nói về quá trình liên tục.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasWestern economies tend to sit on a continuum between these two models.
Các nền kinh tế phương Tây có xu hướng nằm trên một quá trình liên tục giữa hai mô hình này.
Nguồn: The Economist (Summary)Dyslexia affects up to one in five people. It occurs on a continuum.
Mất khả năng đọc ảnh hưởng đến tới một trong năm người. Nó xảy ra trên một quá trình liên tục.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesSome linguists believe it to be a form of proto Lingua Franca, which gradually formed the Belarusian Ukrainian dialectal continuum.
Một số nhà ngôn ngữ học tin rằng đó là một dạng Proto Lingua Franca, dần dần hình thành nên quá trình liên tục phương ngữ Belarus-Ukraina.
Nguồn: Popular Science EssaysNow, we all exist on the continuum of between extreme fault-finding and extreme benefit-finding.
Bây giờ, tất cả chúng ta đều tồn tại trên quá trình liên tục giữa việc tìm lỗi quá mức và tìm kiếm lợi ích quá mức.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.infinite continuum
tiền liên tục vô hạn
temporal continuum
tiền liên tục thời gian
continuum mechanics
cơ học liên tục
continuum theory
thuyết liên tục
continuum damage mechanics
cơ học ứng suất và phá hủy liên tục
the continuum of the seasons
liên tục của các mùa
Further,new fundamental first and second laws of thermostatics and thermodynamics for continuum mechanics are presented.
Thêm vào đó, các định luật thứ nhất và thứ hai cơ bản mới về nhiệt động và nhiệt động cho cơ học liên tục được trình bày.
The photoabsorption spectra in the valence-shell continuum region of C2H4 are calculated by the multi-scattering self-consistent-field method in the framework of the quantum defect theory.
Các phổ hấp thụ ảnh trong vùng liên tục vỏ hóa trị của C2H4 được tính toán bằng phương pháp trường tự nhất quán đa tán xạ trong khuôn khổ lý thuyết khuyết lượng.
This is the case of micromagnetics, which is a continuum theory that stands between quantum theories like ab-initio and macroscopic theories.
Đây là trường hợp của vi từ học, một lý thuyết liên tục nằm giữa các lý thuyết lượng tử như ab-initio và các lý thuyết vĩ mô.
The color spectrum is a continuum of different wavelengths.
Quang phổ màu là một dải liên tục của các bước sóng khác nhau.
Learning is a continuum that lasts a lifetime.
Học tập là một quá trình liên tục kéo dài suốt đời.
Time is often viewed as a continuum rather than discrete segments.
Thời gian thường được xem là một sự liên tục hơn là các phân đoạn rời rạc.
The evolution of technology is a continuum of advancements.
Sự tiến hóa của công nghệ là một quá trình liên tục của những tiến bộ.
Health is a continuum ranging from optimal wellness to severe illness.
Sức khỏe là một quá trình liên tục từ sức khỏe tối ưu đến bệnh tật nghiêm trọng.
The music industry operates on a continuum from independent artists to major labels.
Ngành công nghiệp âm nhạc hoạt động trên một dải liên tục từ các nghệ sĩ độc lập đến các hãng thu âm lớn.
Language acquisition is a continuum that starts from basic vocabulary to fluency.
Việc học ngôn ngữ là một quá trình liên tục bắt đầu từ vốn từ vựng cơ bản đến sự thông thạo.
The political spectrum is a continuum from left-wing to right-wing ideologies.
Quang phổ chính trị là một dải liên tục từ tư tưởng cánh tả đến cánh hữu.
Emotions exist on a continuum from joy to sorrow.
Cảm xúc tồn tại trên một dải liên tục từ niềm vui đến nỗi buồn.
The educational system should support students along a continuum of learning abilities.
Hệ thống giáo dục nên hỗ trợ học sinh dọc theo một dải khả năng học tập.
High altitude pulmonary edema particularly, it's a continuum of brain swelling.
Phù phổi cao nguyên đặc biệt, đó là một quá trình liên tục của tình trạng sưng não.
Nguồn: Connection MagazineHuman aggression is a continuum, and we all exist somewhere on the spectrum.
Tính hung hăng của con người là một quá trình liên tục, và tất cả chúng ta đều tồn tại ở đâu đó trên phổ.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementFinally, I have also emphasized that there is a continuum between speech and writing.
Cuối cùng, tôi cũng đã nhấn mạnh rằng có một quá trình liên tục giữa nói và viết.
Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)This continuum from one to the next isn't quite how it works, though.
Tuy nhiên, quá trình liên tục từ cái này sang cái khác không phải là cách nó hoạt động.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyI see it [as] more of a continuum.
Tôi thấy nó [như] là một quá trình liên tục hơn.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionLegacy is really talking about continuum.
Di sản thực sự đang nói về quá trình liên tục.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasWestern economies tend to sit on a continuum between these two models.
Các nền kinh tế phương Tây có xu hướng nằm trên một quá trình liên tục giữa hai mô hình này.
Nguồn: The Economist (Summary)Dyslexia affects up to one in five people. It occurs on a continuum.
Mất khả năng đọc ảnh hưởng đến tới một trong năm người. Nó xảy ra trên một quá trình liên tục.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesSome linguists believe it to be a form of proto Lingua Franca, which gradually formed the Belarusian Ukrainian dialectal continuum.
Một số nhà ngôn ngữ học tin rằng đó là một dạng Proto Lingua Franca, dần dần hình thành nên quá trình liên tục phương ngữ Belarus-Ukraina.
Nguồn: Popular Science EssaysNow, we all exist on the continuum of between extreme fault-finding and extreme benefit-finding.
Bây giờ, tất cả chúng ta đều tồn tại trên quá trình liên tục giữa việc tìm lỗi quá mức và tìm kiếm lợi ích quá mức.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay