specializing

[Mỹ]/[ˈspɛʃəlɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈspɛʃəlɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of specialize) Tập trung vào một chủ đề hoặc lĩnh vực công việc cụ thể; Trở nên thành thạo hoặc có chuyên môn trong một chủ đề hoặc lĩnh vực công việc cụ thể; Điều chỉnh hoặc sửa đổi cho một mục đích cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

specializing in

Vietnamese_translation

specializing in data

Vietnamese_translation

specializing now

Vietnamese_translation

specializing further

Vietnamese_translation

specializing team

Vietnamese_translation

specializing consultant

Vietnamese_translation

specializing area

Vietnamese_translation

specializing course

Vietnamese_translation

specializing market

Vietnamese_translation

specializing skills

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we are specializing in sustainable energy solutions for businesses.

Chúng tôi chuyên cung cấp các giải pháp năng lượng bền vững cho doanh nghiệp.

the firm is specializing in intellectual property law.

Công ty luật này chuyên về luật sở hữu trí tuệ.

she's specializing in pediatric cardiology at the hospital.

Cô ấy chuyên về tim mạch nhi khoa tại bệnh viện.

our team is specializing in data analytics and visualization.

Đội ngũ của chúng tôi chuyên về phân tích dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu.

he's specializing in ancient greek history for his phd.

Anh ấy chuyên về lịch sử Hy Lạp cổ đại cho luận án tiến sĩ của mình.

the bakery is specializing in gluten-free pastries.

Tiệm bánh chuyên về bánh ngọt không chứa gluten.

the marketing agency is specializing in social media campaigns.

Công ty quảng cáo chuyên về các chiến dịch trên mạng xã hội.

the restaurant is specializing in authentic italian cuisine.

Nhà hàng chuyên về ẩm thực Ý đích thực.

the software company is specializing in cybersecurity solutions.

Công ty phần mềm chuyên về các giải pháp an ninh mạng.

the design studio is specializing in minimalist branding.

Xưởng thiết kế chuyên về nhận diện thương hiệu tối giản.

the research lab is specializing in artificial intelligence development.

Phòng thí nghiệm nghiên cứu chuyên về phát triển trí tuệ nhân tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay