speculativeness

[Mỹ]/ˈspɛkjʊlətɪvnəs/
[Anh]/ˈspɛkjəˌleɪtɪvnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc suy đoán; sự suy ngẫm hoặc xem xét; hành động tham gia vào sự suy đoán, đặc biệt trong tài chính
Word Forms
số nhiềuspeculativenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

high speculativeness

tính đầu cơ cao

market speculativeness

tính đầu cơ thị trường

inherent speculativeness

tính đầu cơ tiềm ẩn

speculativeness factor

yếu tố đầu cơ

speculativeness risk

rủi ro đầu cơ

speculativeness analysis

phân tích đầu cơ

speculativeness index

chỉ số đầu cơ

speculativeness trend

xu hướng đầu cơ

speculativeness assessment

đánh giá đầu cơ

speculativeness behavior

hành vi đầu cơ

Câu ví dụ

the speculativeness of the stock market can lead to unpredictable outcomes.

tính chất suy đoán của thị trường chứng khoán có thể dẫn đến những kết quả khó lường.

his speculativeness about the future made him a successful investor.

tính chất suy đoán về tương lai của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một nhà đầu tư thành công.

the speculativeness of her theories often sparked debate among scientists.

tính chất suy đoán của các lý thuyết của cô ấy thường gây ra tranh luận giữa các nhà khoa học.

we should be cautious of the speculativeness in market predictions.

chúng ta nên thận trọng với tính chất suy đoán trong dự đoán thị trường.

his speculativeness regarding the project raised concerns among the team.

tính chất suy đoán của anh ấy về dự án đã khiến các thành viên trong nhóm lo ngại.

the novel's speculativeness creates a thought-provoking narrative.

tính chất suy đoán của cuốn tiểu thuyết tạo ra một mạch truyện kích thích tư duy.

speculativeness in art can lead to diverse interpretations.

tính chất suy đoán trong nghệ thuật có thể dẫn đến nhiều cách giải thích khác nhau.

her speculativeness about the economy worried her friends.

tính chất suy đoán của cô ấy về nền kinh tế khiến bạn bè cô ấy lo lắng.

the speculativeness of his claims was questioned by experts.

tính chất suy đoán của những tuyên bố của anh ấy đã bị các chuyên gia đặt câu hỏi.

understanding the speculativeness of the situation is crucial for decision-making.

hiểu được tính chất suy đoán của tình hình là rất quan trọng để đưa ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay