speedboat

[Mỹ]/'spiːdbəʊt/
[Anh]/'spidbot/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tàu motor nhanh; một chiếc thuyền nhỏ có khả năng đạt tốc độ cao.
Word Forms
số nhiềuspeedboats

Câu ví dụ

The speedboat raced across the lake.

Chiếc thuyền tốc độ đã đua trên mặt hồ.

They decided to go water skiing behind the speedboat.

Họ quyết định đi trượt tuyết trên nước sau thuyền tốc độ.

The speedboat captain navigated through the rough waters.

Người điều khiển thuyền tốc độ đã điều hướng qua những vùng nước gồ ghề.

She enjoyed the thrill of riding in a speedboat.

Cô ấy thích cảm giác hồi hộp khi đi trên thuyền tốc độ.

The speedboat cut through the waves effortlessly.

Thuyền tốc độ lướt qua những con sóng một cách dễ dàng.

They rented a speedboat for a day of fishing.

Họ thuê một chiếc thuyền tốc độ để đi câu cá trong một ngày.

The speedboat engine roared to life.

Động cơ thuyền tốc độ nổ máy.

He steered the speedboat towards the shore.

Anh ta điều khiển thuyền tốc độ về phía bờ.

The speedboat skimmed over the water's surface.

Thuyền tốc độ lướt trên mặt nước.

She felt the wind in her hair as the speedboat picked up speed.

Cô ấy cảm thấy gió thổi vào tóc khi thuyền tốc độ tăng tốc.

Ví dụ thực tế

So the MOAS responder, that's the ship I'm on, has these two speedboats.

Vì vậy, MOAS responder, đó là con tàu tôi đang ở trên, có hai chiếc thuyền tốc hành này.

Nguồn: NPR News February 2016 Compilation

He's a dad with three kids, and he drives those speedboats named after the Kurdi brothers.

Anh ấy là một người cha có ba đứa con và anh ấy lái những chiếc thuyền tốc hành được đặt tên theo các anh em Kurdi.

Nguồn: NPR News February 2016 Compilation

As the man tried to swing the speedboat round, the steering wheel came away in his hands.

Khi người đàn ông cố gắng quay thuyền tốc hành, tay lái đã tuột khỏi tay anh ta.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

Guinea-Bissau has two speedboats but according to local reports, they rarely leave the port due to lack of fuel.

Guinea-Bissau có hai chiếc thuyền tốc hành, nhưng theo báo cáo địa phương, chúng hiếm khi rời cảng do thiếu nhiên liệu.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2018

The engine broke and the speedboat stopped all of a sudden.

Động cơ bị hỏng và thuyền tốc hành đột ngột dừng lại.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

If I had 40 more dollars, you'd be looking at a speedboat.

Nếu tôi có thêm 40 đô la nữa, bạn sẽ thấy một chiếc thuyền tốc hành.

Nguồn: Modern Family - Season 08

The speedboat had struck a buoy, but it continued to move very quickly across the water.

Chiếc thuyền tốc hành đã va vào phao, nhưng nó vẫn tiếp tục di chuyển rất nhanh trên mặt nước.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

For more than a year, Iranian agents allegedly pursued a kidnapping plan involving speedboats and a trip to South America.

Trong hơn một năm, các đặc vụ Iran bị cáo buộc đã theo đuổi một kế hoạch bắt cóc liên quan đến thuyền tốc hành và một chuyến đi đến Nam Mỹ.

Nguồn: NPR News July 2021 Compilation

They turned and saw a large speedboat filled with tourists racing toward the reef area.

Họ quay lại và nhìn thấy một chiếc thuyền tốc hành lớn chở đầy khách du lịch đang lao về phía khu vực rạn san hô.

Nguồn: Oxford Discover 4

A few put-puts and speedboats were still fooling around on the silky water.

Một vài chiếc thuyền nhỏ và thuyền tốc hành vẫn còn đang vui vẻ trên mặt nước lụa.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay